dendroid structure
cấu trúc hình cành
dendroid cell
tế bào hình cành
dendroid network
mạng lưới hình cành
dendroid pattern
mẫu hình hình cành
dendroid growth
sự phát triển hình cành
dendroid form
dạng hình cành
dendroid morphology
hình thái học hình cành
dendroid feature
đặc điểm hình cành
dendroid design
thiết kế hình cành
dendroid model
mô hình hình cành
the dendroid structure of the plant is fascinating.
cấu trúc hình phân tán của cây thực vật rất thú vị.
scientists studied the dendroid formations in the forest.
các nhà khoa học đã nghiên cứu các hình thành hình phân tán trong rừng.
many species exhibit dendroid characteristics.
nhiều loài thể hiện các đặc điểm hình phân tán.
the dendroid model helped visualize the data.
mô hình hình phân tán đã giúp hình dung dữ liệu.
he illustrated the concept with a dendroid diagram.
anh ấy đã minh họa khái niệm bằng một sơ đồ hình phân tán.
dendroid organisms play a crucial role in the ecosystem.
các sinh vật hình phân tán đóng vai trò quan trọng trong hệ sinh thái.
the dendroid pattern can be seen in various species.
mẫu hình hình phân tán có thể được nhìn thấy ở nhiều loài khác nhau.
researchers are exploring dendroid architecture in nature.
các nhà nghiên cứu đang khám phá kiến trúc hình phân tán trong tự nhiên.
understanding dendroid forms is essential for biology.
hiểu các hình thức hình phân tán là điều cần thiết cho sinh học.
the artist created a painting inspired by dendroid shapes.
nghệ sĩ đã tạo ra một bức tranh lấy cảm hứng từ các hình dạng hình phân tán.
dendroid structure
cấu trúc hình cành
dendroid cell
tế bào hình cành
dendroid network
mạng lưới hình cành
dendroid pattern
mẫu hình hình cành
dendroid growth
sự phát triển hình cành
dendroid form
dạng hình cành
dendroid morphology
hình thái học hình cành
dendroid feature
đặc điểm hình cành
dendroid design
thiết kế hình cành
dendroid model
mô hình hình cành
the dendroid structure of the plant is fascinating.
cấu trúc hình phân tán của cây thực vật rất thú vị.
scientists studied the dendroid formations in the forest.
các nhà khoa học đã nghiên cứu các hình thành hình phân tán trong rừng.
many species exhibit dendroid characteristics.
nhiều loài thể hiện các đặc điểm hình phân tán.
the dendroid model helped visualize the data.
mô hình hình phân tán đã giúp hình dung dữ liệu.
he illustrated the concept with a dendroid diagram.
anh ấy đã minh họa khái niệm bằng một sơ đồ hình phân tán.
dendroid organisms play a crucial role in the ecosystem.
các sinh vật hình phân tán đóng vai trò quan trọng trong hệ sinh thái.
the dendroid pattern can be seen in various species.
mẫu hình hình phân tán có thể được nhìn thấy ở nhiều loài khác nhau.
researchers are exploring dendroid architecture in nature.
các nhà nghiên cứu đang khám phá kiến trúc hình phân tán trong tự nhiên.
understanding dendroid forms is essential for biology.
hiểu các hình thức hình phân tán là điều cần thiết cho sinh học.
the artist created a painting inspired by dendroid shapes.
nghệ sĩ đã tạo ra một bức tranh lấy cảm hứng từ các hình dạng hình phân tán.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay