dendrologists

[Mỹ]/[ˈdendrɒlədʒɪsts]/
[Anh]/[ˈdendrɑːlədʒɪsts]/

Dịch

n. Những người nghiên cứu cây cối; Các chuyên gia về dendrology.

Cụm từ & Cách kết hợp

consulting dendrologists

Tư vấn các nhà dendrology

hiring dendrologists

Tuyển dụng các nhà dendrology

experienced dendrologists

Các nhà dendrology có kinh nghiệm

studying dendrologists

Nghiên cứu các nhà dendrology

young dendrologists

Các nhà dendrology trẻ

assisting dendrologists

Hỗ trợ các nhà dendrology

training dendrologists

Đào tạo các nhà dendrology

supporting dendrologists

Hỗ trợ các nhà dendrology

finding dendrologists

Tìm kiếm các nhà dendrology

protecting dendrologists

Bảo vệ các nhà dendrology

Câu ví dụ

dendrologists study tree growth patterns to understand climate change.

Các nhà dendrology nghiên cứu các mô hình tăng trưởng của cây để hiểu về biến đổi khí hậu.

experienced dendrologists can identify trees by their bark alone.

Các nhà dendrology có kinh nghiệm có thể xác định các loại cây chỉ bằng vỏ cây.

the research project employed several skilled dendrologists.

Dự án nghiên cứu đã thuê một số nhà dendrology có tay nghề.

dendrologists use dendrochronology to date ancient wood samples.

Các nhà dendrology sử dụng dendrochronology để xác định tuổi của các mẫu gỗ cổ.

many dendrologists work for forestry departments and conservation organizations.

Nhiều nhà dendrology làm việc cho các bộ phận lâm nghiệp và các tổ chức bảo tồn.

dendrologists often collaborate with archaeologists on historical investigations.

Các nhà dendrology thường hợp tác với các nhà khảo cổ học trong các cuộc điều tra lịch sử.

young dendrologists are encouraged to pursue advanced degrees in forestry.

Các nhà dendrology trẻ được khuyến khích theo đuổi các bằng cấp cao hơn trong lĩnh vực lâm nghiệp.

the conference brought together leading dendrologists from around the world.

Hội nghị đã tập hợp các nhà dendrology hàng đầu từ khắp nơi trên thế giới.

dendrologists analyze tree rings to reconstruct past environmental conditions.

Các nhà dendrology phân tích các vòng năm của cây để tái tạo lại điều kiện môi trường trong quá khứ.

dedicated dendrologists contribute significantly to forest management practices.

Các nhà dendrology tận tụy đóng góp đáng kể vào các thực hành quản lý rừng.

dendrologists are essential for understanding forest ecosystems and their health.

Các nhà dendrology là cần thiết để hiểu về hệ sinh thái rừng và sức khỏe của chúng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay