dentils

[Mỹ]/ˈdɛntɪl/
[Anh]/ˈdɛntəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đồ trang sức hoặc trang trí giống như răng

Cụm từ & Cách kết hợp

dentil molding

moulding răng

dentil cornice

cornice răng

dentil style

phong cách răng

dentil detail

chi tiết răng

dentil trim

viền răng

dentil profile

hình dáng răng

dentil row

hàng răng

dentil pattern

mẫu răng

dentil block

khối răng

dentil edge

bờ răng

Câu ví dụ

the dentil molding adds elegance to the ceiling.

chú phổng răng trang trí thêm sự tinh tế cho mái nhà.

many classical buildings feature dentil cornices.

nhiều công trình cổ điển có những phổng răng trang trí.

he admired the intricate details of the dentil work.

anh ấn tượng với những chi tiết phức tạp của công trình phổng răng.

the architect recommended using dentil trim for the renovation.

kiến trúc sư khuyến cáo nên sử dụng phổng răng trang trí cho việc cải tạo.

she painted the dentil features in a contrasting color.

cô ta vẽ những chi tiết phổng răng bằng một màu sắc tương phẩn.

the historical society restored the dentil detail on the facade.

hiệp hội lịch sử đã khôi phục lại chi tiết phổng răng trên bộ mặt trước.

dentil patterns are often found in georgian architecture.

kiểu phổng răng thường thấy ở kiến trúc theo phong cách Georgia.

he is studying the significance of dentil design in classical art.

anh đang nghiên cứu ý nghĩa của thiết kế phổng răng trong nghệ thuật cổ điển.

the restoration included replacing missing dentils.

việc khôi phục bao gồm việc thay thế những phổng răng bị mất.

they decided to install dentil molding in their new home.

họ quyết định lắp đặt phổng răng trang trí trong ngôi nhà mới của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay