denudating

[Mỹ]/dɪˈnjuː.deɪ.tɪŋ/
[Anh]/dɪˈnuː.deɪ.tɪŋ/

Dịch

vt. làm trần hoặc phơi bày
adj. trần; khỏa thân

Cụm từ & Cách kết hợp

denudating process

quá trình phong hóa

denudating factors

yếu tố phong hóa

denudating action

hành động phong hóa

denudating agents

tác nhân phong hóa

denudating environment

môi trường phong hóa

denudating events

sự kiện phong hóa

denudating influences

ảnh hưởng của phong hóa

denudating mechanisms

cơ chế phong hóa

denudating phenomena

hiện tượng phong hóa

denudating forces

lực phong hóa

Câu ví dụ

the denudating effects of the storm were evident in the landscape.

Những tác động làm tróc lớp bề mặt của cơn bão đã rõ ràng trên cảnh quan.

denudating processes can lead to soil erosion over time.

Các quá trình làm tróc lớp bề mặt có thể dẫn đến xói mòn đất theo thời gian.

scientists study denudating agents to understand environmental changes.

Các nhà khoa học nghiên cứu các tác nhân gây làm tróc lớp bề mặt để hiểu rõ hơn về những thay đổi môi trường.

human activities are accelerating denudating processes in many regions.

Các hoạt động của con người đang đẩy nhanh các quá trình làm tróc lớp bề mặt ở nhiều khu vực.

the denudating impact of glaciers shapes the terrain significantly.

Tác động làm tróc lớp bề mặt của sông băng định hình đáng kể địa hình.

denudating factors must be monitored to preserve natural habitats.

Các yếu tố gây làm tróc lớp bề mặt phải được theo dõi để bảo tồn các môi trường sống tự nhiên.

climate change can intensify denudating activities in vulnerable areas.

Biến đổi khí hậu có thể làm tăng cường các hoạt động làm tróc lớp bề mặt ở các khu vực dễ bị tổn thương.

denudating landscapes often reveal underlying geological features.

Các cảnh quan bị làm tróc lớp bề mặt thường tiết lộ các đặc điểm địa chất ngầm.

effective land management can reduce denudating impacts.

Quản lý đất đai hiệu quả có thể giảm thiểu tác động của việc làm tróc lớp bề mặt.

understanding denudating processes is crucial for sustainable development.

Hiểu rõ các quá trình làm tróc lớp bề mặt là rất quan trọng cho sự phát triển bền vững.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay