denylist

[Mỹ]//ˈden.i.lɪst//
[Anh]//ˈden.i.lɪst//

Dịch

n. Một danh sách các thực thể bị từ chối truy cập, đặc quyền hoặc công nhận một cách rõ ràng.
v. Đưa một thực thể vào danh sách từ chối, do đó chặn truy cập hoặc hoạt động của nó.

Cụm từ & Cách kết hợp

add to denylist

Thêm vào danh sách từ chối

remove from denylist

Xóa khỏi danh sách từ chối

denylisted ip

Địa chỉ IP bị từ chối

email denylist

Danh sách từ chối email

denylisted user

Người dùng bị từ chối

on denylist

Trên danh sách từ chối

denylist entry

Đăng ký danh sách từ chối

ip denylist

Danh sách từ chối IP

denylisted address

Địa chỉ bị từ chối

denylist management

Quản lý danh sách từ chối

Câu ví dụ

the system will automatically block any ip address present on the denylist.

Hệ thống sẽ tự động chặn bất kỳ địa chỉ IP nào có mặt trong danh sách cấm.

administrators added the suspicious domain to the spam denylist to prevent phishing attacks.

Quản trị viên đã thêm tên miền đáng ngờ vào danh sách cấm thư rác để ngăn chặn các cuộc tấn công lừa đảo.

you must configure the firewall to update the denylist every twenty-four hours.

Bạn phải cấu hình tường lửa để cập nhật danh sách cấm mỗi 24 giờ.

the application maintains a denylist of disposable email addresses to verify user identity.

Ứng dụng duy trì một danh sách cấm các địa chỉ email tạm thời để xác minh danh tính người dùng.

security researchers recommend maintaining a real-time denylist for known malicious urls.

Những nhà nghiên cứu an ninh khuyến nghị duy trì một danh sách cấm thời gian thực cho các URL độc hại đã biết.

the software engineer decided to implement a denylist for specific user agents.

Kỹ sư phần mềm đã quyết định triển khai một danh sách cấm cho các đại lý người dùng cụ thể.

we need to remove that extension from the browser plugin denylist immediately.

Chúng ta cần loại bỏ phần mở rộng đó khỏi danh sách cấm của tiện ích trình duyệt ngay lập tức.

creating a denylist is often easier than managing an allowlist for large networks.

Tạo một danh sách cấm thường dễ dàng hơn việc quản lý danh sách cho phép cho các mạng lớn.

the proxy server uses a denylist to filter inappropriate content on the network.

Máy chủ proxy sử dụng danh sách cấm để lọc nội dung không phù hợp trên mạng.

please check if the recipient's address exists on the email server denylist.

Vui lòng kiểm tra xem địa chỉ người nhận có tồn tại trong danh sách cấm của máy chủ email không.

the development team uses a dependency denylist to prevent vulnerable library usage.

Đội ngũ phát triển sử dụng danh sách cấm phụ thuộc để ngăn chặn việc sử dụng thư viện có lỗ hổng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay