deoxygenates the water
làm mất oxy trong nước
rapidly deoxygenates
làm mất oxy nhanh chóng
deoxygenates quickly
làm mất oxy nhanh
water deoxygenates
nước làm mất oxy
deoxygenates soil
làm mất oxy trong đất
deoxygenates sediments
làm mất oxy trong trầm tích
the deep ocean deoxygenates, creating vast dead zones.
Biển sâu làm giảm hàm lượng oxy, tạo ra những vùng chết rộng lớn.
certain bacteria deoxygenates the soil, aiding nutrient cycling.
Một số vi khuẩn làm giảm hàm lượng oxy trong đất, hỗ trợ chu trình dinh dưỡng.
the lake deoxygenates during the summer months due to algal blooms.
Hồ làm giảm hàm lượng oxy vào các tháng mùa hè do hiện tượng tảo nở hoa.
wastewater treatment plants deoxygenates the effluent before release.
Các nhà máy xử lý nước thải làm giảm hàm lượng oxy trong nước thải trước khi thải ra.
the river rapidly deoxygenates after the industrial pollution incident.
Sông nhanh chóng làm giảm hàm lượng oxy sau sự cố ô nhiễm công nghiệp.
deoxygenates the water column to support anaerobic microbial life.
Làm giảm hàm lượng oxy trong cột nước để hỗ trợ sự sống vi sinh vật kỵ khí.
the process deoxygenates the water, impacting aquatic ecosystems.
Quy trình làm giảm hàm lượng oxy trong nước, ảnh hưởng đến hệ sinh thái thủy sinh.
sediment layers deoxygenates the underlying water.
Các lớp trầm tích làm giảm hàm lượng oxy trong nước bên dưới.
deoxygenates the water to create a favorable environment for methane production.
Làm giảm hàm lượng oxy trong nước để tạo môi trường thuận lợi cho sản xuất khí metan.
the estuary deoxygenates significantly during low tide.
Khẩu độ làm giảm hàm lượng oxy đáng kể vào lúc thủy triều thấp.
deoxygenates the bottom layer of the fjord.
Làm giảm hàm lượng oxy ở lớp đáy của峡湾.
deoxygenates the water
làm mất oxy trong nước
rapidly deoxygenates
làm mất oxy nhanh chóng
deoxygenates quickly
làm mất oxy nhanh
water deoxygenates
nước làm mất oxy
deoxygenates soil
làm mất oxy trong đất
deoxygenates sediments
làm mất oxy trong trầm tích
the deep ocean deoxygenates, creating vast dead zones.
Biển sâu làm giảm hàm lượng oxy, tạo ra những vùng chết rộng lớn.
certain bacteria deoxygenates the soil, aiding nutrient cycling.
Một số vi khuẩn làm giảm hàm lượng oxy trong đất, hỗ trợ chu trình dinh dưỡng.
the lake deoxygenates during the summer months due to algal blooms.
Hồ làm giảm hàm lượng oxy vào các tháng mùa hè do hiện tượng tảo nở hoa.
wastewater treatment plants deoxygenates the effluent before release.
Các nhà máy xử lý nước thải làm giảm hàm lượng oxy trong nước thải trước khi thải ra.
the river rapidly deoxygenates after the industrial pollution incident.
Sông nhanh chóng làm giảm hàm lượng oxy sau sự cố ô nhiễm công nghiệp.
deoxygenates the water column to support anaerobic microbial life.
Làm giảm hàm lượng oxy trong cột nước để hỗ trợ sự sống vi sinh vật kỵ khí.
the process deoxygenates the water, impacting aquatic ecosystems.
Quy trình làm giảm hàm lượng oxy trong nước, ảnh hưởng đến hệ sinh thái thủy sinh.
sediment layers deoxygenates the underlying water.
Các lớp trầm tích làm giảm hàm lượng oxy trong nước bên dưới.
deoxygenates the water to create a favorable environment for methane production.
Làm giảm hàm lượng oxy trong nước để tạo môi trường thuận lợi cho sản xuất khí metan.
the estuary deoxygenates significantly during low tide.
Khẩu độ làm giảm hàm lượng oxy đáng kể vào lúc thủy triều thấp.
deoxygenates the bottom layer of the fjord.
Làm giảm hàm lượng oxy ở lớp đáy của峡湾.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay