deoxygenating

[Mỹ]/[ˌdiːɒksɪˈdʒeneɪtɪŋ]/
[Anh]/[ˌdiːɒksɪˈdʒeneɪtɪŋ]/

Dịch

v. (present participle of deoxygenate) Loại bỏ oxy khỏi; giảm lượng oxy trong.; Loại bỏ oxy khỏi một thứ gì đó.
adj. Liên quan đến hoặc liên quan đến việc loại bỏ oxy.

Cụm từ & Cách kết hợp

deoxygenating water

quá trình khử oxy nước

deoxygenating process

quá trình khử oxy

deoxygenated soil

đất đã khử oxy

deoxygenating environment

môi trường khử oxy

deoxygenating tank

thùng khử oxy

deoxygenated conditions

điều kiện khử oxy

deoxygenating rapidly

khử oxy nhanh chóng

deoxygenating significantly

khử oxy đáng kể

deoxygenating slowly

khử oxy chậm

deoxygenated state

trạng thái đã khử oxy

Câu ví dụ

the process of deoxygenating the water is crucial for preserving the ecosystem.

Quy trình khử oxy nước là rất quan trọng để bảo tồn hệ sinh thái.

scientists are researching methods for deoxygenating wastewater more efficiently.

Các nhà khoa học đang nghiên cứu các phương pháp để khử oxy nước thải một cách hiệu quả hơn.

deoxygenating the lake helped to restore the fish population.

Khử oxy hồ đã giúp phục hồi quần thể cá.

the anaerobic bacteria are actively deoxygenating the sediment layers.

Vi khuẩn kỵ khí đang tích cực khử oxy các lớp trầm tích.

deoxygenating the soil can improve its suitability for certain crops.

Khử oxy đất có thể cải thiện tính phù hợp của đất đối với một số loại cây trồng.

we are carefully monitoring the rate of deoxygenating the experimental chamber.

Chúng tôi đang cẩn thận theo dõi tốc độ khử oxy trong phòng thí nghiệm.

the rapid deoxygenating of the river caused a significant fish kill.

Sự khử oxy nhanh chóng của con sông đã gây ra sự chết cá đáng kể.

deoxygenating the water column is essential for creating anoxic conditions.

Khử oxy cột nước là cần thiết để tạo ra điều kiện thiếu oxy.

the goal is to slow down the deoxygenating process in the estuary.

Mục tiêu là làm chậm quá trình khử oxy trong cửa sông.

deoxygenating the water requires a significant energy input.

Khử oxy nước đòi hỏi một lượng năng lượng đáng kể.

the system is designed for continuously deoxygenating the influent water.

Hệ thống được thiết kế để liên tục khử oxy nước đầu vào.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay