depenalize drugs
chấm dứt hình sự hóa ma túy
depenalize marijuana
chấm dứt hình sự hóa cần sa
depenalize theft
chấm dứt hình sự hóa trộm cắp
depenalize prostitution
chấm dứt hình sự hóa mại dâm
depenalize gambling
chấm dứt hình sự hóa đánh bạc
depenalize offenses
chấm dứt hình sự hóa các hành vi vi phạm
depenalize behavior
chấm dứt hình sự hóa hành vi
depenalize actions
chấm dứt hình sự hóa các hành động
depenalize conduct
chấm dứt hình sự hóa cách cư xử
many countries are considering to depenalize drug use.
Nhiều quốc gia đang xem xét việc loại bỏ hình sự hóa sử dụng ma túy.
activists argue that we should depenalize marijuana.
Các nhà hoạt động cho rằng chúng ta nên loại bỏ hình sự hóa cần sa.
some lawmakers are pushing to depenalize sex work.
Một số nhà lập pháp đang thúc đẩy việc loại bỏ hình sự hóa mại dâm.
there is a growing movement to depenalize certain offenses.
Có một phong trào ngày càng lớn để loại bỏ hình sự hóa một số hành vi vi phạm.
some cities have decided to depenalize public intoxication.
Một số thành phố đã quyết định loại bỏ hình sự hóa say xỉn ở nơi công cộng.
debates continue on whether to depenalize euthanasia.
Các cuộc tranh luận vẫn tiếp tục về việc có nên loại bỏ hình sự hóa việc hỗ trợ chết hay không.
to depenalize certain actions could lead to more responsible behavior.
Việc loại bỏ hình sự hóa một số hành động nhất định có thể dẫn đến hành vi có trách nhiệm hơn.
society is slowly beginning to depenalize mental health issues.
Xã hội bắt đầu từ từ loại bỏ hình sự hóa các vấn đề sức khỏe tâm thần.
some argue that we should depenalize consensual adult relationships.
Một số người cho rằng chúng ta nên loại bỏ hình sự hóa các mối quan hệ người lớn tự nguyện.
depenalize drugs
chấm dứt hình sự hóa ma túy
depenalize marijuana
chấm dứt hình sự hóa cần sa
depenalize theft
chấm dứt hình sự hóa trộm cắp
depenalize prostitution
chấm dứt hình sự hóa mại dâm
depenalize gambling
chấm dứt hình sự hóa đánh bạc
depenalize offenses
chấm dứt hình sự hóa các hành vi vi phạm
depenalize behavior
chấm dứt hình sự hóa hành vi
depenalize actions
chấm dứt hình sự hóa các hành động
depenalize conduct
chấm dứt hình sự hóa cách cư xử
many countries are considering to depenalize drug use.
Nhiều quốc gia đang xem xét việc loại bỏ hình sự hóa sử dụng ma túy.
activists argue that we should depenalize marijuana.
Các nhà hoạt động cho rằng chúng ta nên loại bỏ hình sự hóa cần sa.
some lawmakers are pushing to depenalize sex work.
Một số nhà lập pháp đang thúc đẩy việc loại bỏ hình sự hóa mại dâm.
there is a growing movement to depenalize certain offenses.
Có một phong trào ngày càng lớn để loại bỏ hình sự hóa một số hành vi vi phạm.
some cities have decided to depenalize public intoxication.
Một số thành phố đã quyết định loại bỏ hình sự hóa say xỉn ở nơi công cộng.
debates continue on whether to depenalize euthanasia.
Các cuộc tranh luận vẫn tiếp tục về việc có nên loại bỏ hình sự hóa việc hỗ trợ chết hay không.
to depenalize certain actions could lead to more responsible behavior.
Việc loại bỏ hình sự hóa một số hành động nhất định có thể dẫn đến hành vi có trách nhiệm hơn.
society is slowly beginning to depenalize mental health issues.
Xã hội bắt đầu từ từ loại bỏ hình sự hóa các vấn đề sức khỏe tâm thần.
some argue that we should depenalize consensual adult relationships.
Một số người cho rằng chúng ta nên loại bỏ hình sự hóa các mối quan hệ người lớn tự nguyện.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay