dephosphorylation

[Mỹ]/[ˌdiːfəˈspɒrɪˌleɪʃən]/
[Anh]/[ˌdiːfəˈspɒrɪˌleɪʃən]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Việc loại bỏ các nhóm phosphate khỏi một phân tử; Quy trình khử phospho.

Cụm từ & Cách kết hợp

dephosphorylation process

quá trình khử phospho

undergoing dephosphorylation

đang trải qua khử phospho

regulated by dephosphorylation

được điều hòa bởi khử phospho

dephosphorylation events

các sự kiện khử phospho

protein dephosphorylation

khử phospho protein

rapid dephosphorylation

khử phospho nhanh

dephosphorylation site

vị trí khử phospho

involved in dephosphorylation

liên quan đến khử phospho

mediated dephosphorylation

khử phospho được trung gian

following dephosphorylation

sau khi khử phospho

Câu ví dụ

the enzyme facilitated rapid dephosphorylation of the substrate.

Enzyme đã thúc đẩy quá trình khử phosphoryl hóa chất nền một cách nhanh chóng.

dephosphorylation events are crucial for signal transduction pathways.

Các sự kiện khử phosphoryl hóa là rất quan trọng đối với các con đường truyền tín hiệu.

protein tyrosine dephosphorylation is a reversible modification.

Khử phosphoryl hóa tyrosine trên protein là một sự thay đổi có thể đảo ngược.

following phosphorylation, dephosphorylation resets the protein's activity.

Sau quá trình phosphoryl hóa, khử phosphoryl hóa sẽ khôi phục lại hoạt tính của protein.

we investigated the role of phosphatases in dephosphorylation.

Chúng tôi đã nghiên cứu vai trò của phosphatase trong quá trình khử phosphoryl hóa.

dephosphorylation of tau protein is linked to alzheimer's disease.

Khử phosphoryl hóa protein tau liên quan đến bệnh Alzheimer.

the study focused on the kinetics of dephosphorylation reactions.

Nghiên cứu tập trung vào động học của các phản ứng khử phosphoryl hóa.

dephosphorylation by protein phosphatases regulates cell cycle progression.

Khử phosphoryl hóa do phosphatase protein điều hòa sự tiến triển chu kỳ tế bào.

reversible dephosphorylation allows for dynamic signaling.

Khử phosphoryl hóa đảo ngược cho phép truyền tín hiệu động.

the researchers analyzed the effects of inhibiting dephosphorylation.

Các nhà nghiên cứu đã phân tích tác động của việc ức chế khử phosphoryl hóa.

dephosphorylation is a key step in many cellular processes.

Khử phosphoryl hóa là bước then chốt trong nhiều quá trình tế bào.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay