phosphorylation

[Mỹ]/fɔ,sfɔri'leiʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. quá trình thêm một nhóm photphat

Cụm từ & Cách kết hợp

oxidative phosphorylation

phosphoryl hóa oxy hóa

Câu ví dụ

The mechanism of action was proved to be reversible phosphorylation and dephosphorylation.

Cơ chế tác động đã được chứng minh là sự phosphoryl hóa và khử phosphoryl hóa có thể đảo ngược.

The phosphorylation level of MDM2 protein was also examined by immunoprecipitation (IP).

Mức độ phosphorylation của protein MDM2 cũng được kiểm tra bằng kỹ thuật kết tủa miễn dịch (IP).

Uridine-cytidine kinase (UCK) (EC 2.7.1.48) is a pyrimidine ribonucleoside kinase that catalyzes the phosphorylation of uridine and cytidine to UMP and CMP.

Uridine-cytidine kinase (UCK) (EC 2.7.1.48) là một pyrimidine ribonucleoside kinase có tác dụng xúc tác sự phosphoryl hóa uridine và cytidine thành UMP và CMP.

Gordon have demonstrated that mechanical loading of skeletal muscle will induce activation of FAC signaling, as determined by changes in the phosphorylation status of FAK or paxillin.

Gordon đã chứng minh rằng tải cơ học của cơ xương sẽ gây ra sự kích hoạt của tín hiệu FAC, như được xác định bởi những thay đổi trong trạng thái phosphoryl hóa của FAK hoặc paxillin.

The chemical modification methods of food proteins are summarized,including acylation,deamidation,phosphorylation,glycosylation,covalent cross-linking effect etc.

Các phương pháp biến đổi hóa học của protein thực phẩm được tóm tắt, bao gồm acylation, deamidation, phosphorylation, glycosylation, tác dụng liên kết ngang cộng hóa trị, v.v.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay