deprogramming

[Mỹ]/diːˈprəʊɡræmɪŋ/
[Anh]/diˈproʊɡræmɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.hành động loại bỏ hoặc chống lại các hiệu ứng tẩy não, thường thông qua các phương tiện cưỡng chế để ngăn chặn việc chấp nhận các niềm tin tôn giáo nhất định

Cụm từ & Cách kết hợp

deprogramming therapy

liệu pháp giải lập trình

deprogramming techniques

các kỹ thuật giải lập trình

deprogramming session

buổi giải lập trình

deprogramming process

quy trình giải lập trình

deprogramming methods

các phương pháp giải lập trình

deprogramming strategies

các chiến lược giải lập trình

deprogramming group

nhóm giải lập trình

deprogramming support

hỗ trợ giải lập trình

deprogramming workshop

hội thảo giải lập trình

deprogramming program

chương trình giải lập trình

Câu ví dụ

deprogramming is essential for those recovering from cults.

Việc giải trừ tư tưởng là điều cần thiết cho những người đang hồi phục sau các giáo phái.

many therapists specialize in deprogramming techniques.

Nhiều nhà trị liệu chuyên về các kỹ thuật giải trừ tư tưởng.

deprogramming can help individuals regain their critical thinking skills.

Việc giải trừ tư tưởng có thể giúp các cá nhân lấy lại khả năng tư duy phản biện.

effective deprogramming requires patience and understanding.

Việc giải trừ tư tưởng hiệu quả đòi hỏi sự kiên nhẫn và thấu hiểu.

support groups often assist in the deprogramming process.

Các nhóm hỗ trợ thường hỗ trợ trong quá trình giải trừ tư tưởng.

deprogramming sessions can be emotionally challenging.

Các buổi giải trừ tư tưởng có thể đầy thử thách về mặt cảm xúc.

she underwent deprogramming after leaving the organization.

Cô ấy đã trải qua quá trình giải trừ tư tưởng sau khi rời khỏi tổ chức.

deprogramming aims to dismantle harmful beliefs.

Việc giải trừ tư tưởng nhằm mục đích phá bỏ những niềm tin gây hại.

he found peace through a structured deprogramming approach.

Anh ấy đã tìm thấy sự bình yên thông qua phương pháp tiếp cận giải trừ tư tưởng có cấu trúc.

deprogramming can be a lengthy and complex process.

Việc giải trừ tư tưởng có thể là một quá trình dài và phức tạp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay