derestricted area
khu vực không hạn chế
derestricted zone
khu vực không hạn chế
derestricted access
quyền truy cập không hạn chế
derestricted vehicle
phương tiện không hạn chế
derestricted speed
tốc độ không hạn chế
derestricted road
đường không hạn chế
derestricted flight
chuyến bay không hạn chế
derestricted signal
tín hiệu không hạn chế
derestricted network
mạng không hạn chế
derestricted mode
chế độ không hạn chế
the speed limit on this road has been derestricted.
giới hạn tốc độ trên đường này đã được dỡ bỏ.
after the changes, the area is now derestricted for development.
sau những thay đổi, khu vực này đã được dỡ bỏ các hạn chế để phát triển.
all previously derestricted zones are now open for public access.
tất cả các khu vực bị hạn chế trước đây nay đã được mở cửa cho công chúng.
the derestricted access allowed for more freedom in research.
việc tiếp cận không hạn chế đã cho phép tự do hơn trong nghiên cứu.
he felt exhilarated driving on the derestricted highway.
anh cảm thấy hưng phấn khi lái xe trên đường cao tốc không bị hạn chế.
they announced that the derestricted areas would be monitored closely.
họ thông báo rằng các khu vực không bị hạn chế sẽ được giám sát chặt chẽ.
derestricted zones can lead to increased tourism in the region.
các khu vực không bị hạn chế có thể dẫn đến sự gia tăng du lịch trong khu vực.
the government decided to keep the derestricted status for another year.
chính phủ quyết định giữ nguyên trạng thái không bị hạn chế trong một năm nữa.
many drivers enjoy the thrill of derestricted roads.
nhiều người lái xe thích cảm giác hồi hộp khi lái xe trên những con đường không bị hạn chế.
with the derestricted regulations, businesses can operate more freely.
với các quy định không bị hạn chế, các doanh nghiệp có thể hoạt động tự do hơn.
derestricted area
khu vực không hạn chế
derestricted zone
khu vực không hạn chế
derestricted access
quyền truy cập không hạn chế
derestricted vehicle
phương tiện không hạn chế
derestricted speed
tốc độ không hạn chế
derestricted road
đường không hạn chế
derestricted flight
chuyến bay không hạn chế
derestricted signal
tín hiệu không hạn chế
derestricted network
mạng không hạn chế
derestricted mode
chế độ không hạn chế
the speed limit on this road has been derestricted.
giới hạn tốc độ trên đường này đã được dỡ bỏ.
after the changes, the area is now derestricted for development.
sau những thay đổi, khu vực này đã được dỡ bỏ các hạn chế để phát triển.
all previously derestricted zones are now open for public access.
tất cả các khu vực bị hạn chế trước đây nay đã được mở cửa cho công chúng.
the derestricted access allowed for more freedom in research.
việc tiếp cận không hạn chế đã cho phép tự do hơn trong nghiên cứu.
he felt exhilarated driving on the derestricted highway.
anh cảm thấy hưng phấn khi lái xe trên đường cao tốc không bị hạn chế.
they announced that the derestricted areas would be monitored closely.
họ thông báo rằng các khu vực không bị hạn chế sẽ được giám sát chặt chẽ.
derestricted zones can lead to increased tourism in the region.
các khu vực không bị hạn chế có thể dẫn đến sự gia tăng du lịch trong khu vực.
the government decided to keep the derestricted status for another year.
chính phủ quyết định giữ nguyên trạng thái không bị hạn chế trong một năm nữa.
many drivers enjoy the thrill of derestricted roads.
nhiều người lái xe thích cảm giác hồi hộp khi lái xe trên những con đường không bị hạn chế.
with the derestricted regulations, businesses can operate more freely.
với các quy định không bị hạn chế, các doanh nghiệp có thể hoạt động tự do hơn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay