derestricting access
nới lỏng quyền truy cập
derestricting features
nới lỏng các tính năng
derestricting content
nới lỏng nội dung
derestricting services
nới lỏng các dịch vụ
derestricting settings
nới lỏng cài đặt
derestricting permissions
nới lỏng quyền hạn
derestricting software
nới lỏng phần mềm
derestricting tools
nới lỏng các công cụ
derestricting policies
nới lỏng các chính sách
derestricting networks
nới lỏng các mạng
derestricting the speed limits can improve traffic flow.
Việc nới lỏng giới hạn tốc độ có thể cải thiện lưu lượng giao thông.
they are considering derestricting access to certain areas.
Họ đang xem xét việc nới lỏng quyền truy cập vào một số khu vực nhất định.
derestricting the regulations may lead to more innovation.
Việc nới lỏng các quy định có thể dẫn đến nhiều đổi mới hơn.
he supports derestricting the internet for better information access.
Anh ấy ủng hộ việc nới lỏng internet để có quyền truy cập thông tin tốt hơn.
derestricting the market could attract more investors.
Việc nới lỏng thị trường có thể thu hút nhiều nhà đầu tư hơn.
they are derestricting the use of certain chemicals in agriculture.
Họ đang nới lỏng việc sử dụng một số hóa chất nhất định trong nông nghiệp.
derestricting the educational curriculum can enhance creativity.
Việc nới lỏng chương trình giảng dạy có thể tăng cường sự sáng tạo.
some countries are derestricting travel to boost tourism.
Một số quốc gia đang nới lỏng các hạn chế về đi lại để thúc đẩy du lịch.
derestricting the licensing process can expedite business growth.
Việc nới lỏng quy trình cấp phép có thể đẩy nhanh sự phát triển kinh doanh.
they are discussing the benefits of derestricting public transport.
Họ đang thảo luận về những lợi ích của việc nới lỏng giao thông công cộng.
derestricting access
nới lỏng quyền truy cập
derestricting features
nới lỏng các tính năng
derestricting content
nới lỏng nội dung
derestricting services
nới lỏng các dịch vụ
derestricting settings
nới lỏng cài đặt
derestricting permissions
nới lỏng quyền hạn
derestricting software
nới lỏng phần mềm
derestricting tools
nới lỏng các công cụ
derestricting policies
nới lỏng các chính sách
derestricting networks
nới lỏng các mạng
derestricting the speed limits can improve traffic flow.
Việc nới lỏng giới hạn tốc độ có thể cải thiện lưu lượng giao thông.
they are considering derestricting access to certain areas.
Họ đang xem xét việc nới lỏng quyền truy cập vào một số khu vực nhất định.
derestricting the regulations may lead to more innovation.
Việc nới lỏng các quy định có thể dẫn đến nhiều đổi mới hơn.
he supports derestricting the internet for better information access.
Anh ấy ủng hộ việc nới lỏng internet để có quyền truy cập thông tin tốt hơn.
derestricting the market could attract more investors.
Việc nới lỏng thị trường có thể thu hút nhiều nhà đầu tư hơn.
they are derestricting the use of certain chemicals in agriculture.
Họ đang nới lỏng việc sử dụng một số hóa chất nhất định trong nông nghiệp.
derestricting the educational curriculum can enhance creativity.
Việc nới lỏng chương trình giảng dạy có thể tăng cường sự sáng tạo.
some countries are derestricting travel to boost tourism.
Một số quốc gia đang nới lỏng các hạn chế về đi lại để thúc đẩy du lịch.
derestricting the licensing process can expedite business growth.
Việc nới lỏng quy trình cấp phép có thể đẩy nhanh sự phát triển kinh doanh.
they are discussing the benefits of derestricting public transport.
Họ đang thảo luận về những lợi ích của việc nới lỏng giao thông công cộng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay