liberalizing

[Mỹ]/[ˈlɪbrəlaɪzɪŋ]/
[Anh]/[ˈlɪbrəlˌaɪzɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Làm cho tự do hơn; nới lỏng các hạn chế; làm cho tư tưởng hoặc thái độ cởi mở hơn; phi điều tiết một ngành công nghiệp hoặc thị trường.
adj. Liên quan đến hoặc liên quan đến quá trình tự do hóa.

Cụm từ & Cách kết hợp

liberalizing trade

Thư giãn thương mại

liberalizing markets

Thư giãn thị trường

liberalizing policies

Thư giãn chính sách

liberalizing economy

Thư giãn kinh tế

liberalizing regulations

Thư giãn quy định

liberalizing access

Thư giãn quyền tiếp cận

liberalizing investment

Thư giãn đầu tư

liberalizing sectors

Thư giãn các lĩnh vực

liberalizing financial

Thư giãn tài chính

liberalizing conditions

Thư giãn điều kiện

Câu ví dụ

the government is liberalizing trade policies to attract foreign investment.

Chính phủ đang xóa bỏ các chính sách thương mại để thu hút đầu tư nước ngoài.

liberalizing financial markets can boost economic growth, but it also carries risks.

Việc xóa bỏ thị trường tài chính có thể thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, nhưng đồng thời cũng mang lại rủi ro.

we are liberalizing visa requirements to encourage tourism and cultural exchange.

Chúng ta đang xóa bỏ các yêu cầu thị thực để khuyến khích du lịch và giao lưu văn hóa.

the company is liberalizing its internal policies to foster innovation.

Công ty đang xóa bỏ các chính sách nội bộ để thúc đẩy đổi mới.

liberalizing the energy market will increase competition among suppliers.

Việc xóa bỏ thị trường năng lượng sẽ làm tăng cạnh tranh giữa các nhà cung cấp.

the country is liberalizing its media laws to allow for greater freedom of expression.

Quốc gia đang xóa bỏ các luật truyền thông để cho phép có tự do ngôn luận lớn hơn.

liberalizing regulations on small businesses can stimulate entrepreneurship.

Việc xóa bỏ các quy định đối với các doanh nghiệp nhỏ có thể thúc đẩy tinh thần kinh doanh.

the aim is to liberalize the telecommunications sector and encourage competition.

Mục tiêu là xóa bỏ lĩnh vực viễn thông và khuyến khích cạnh tranh.

liberalizing the labor market can lead to increased employment opportunities.

Việc xóa bỏ thị trường lao động có thể dẫn đến nhiều cơ hội việc làm hơn.

the process of liberalizing the economy is complex and requires careful planning.

Quy trình xóa bỏ nền kinh tế là phức tạp và cần có kế hoạch cẩn thận.

they are liberalizing the rules regarding foreign ownership in the banking sector.

Họ đang xóa bỏ các quy tắc liên quan đến sở hữu nước ngoài trong lĩnh vực ngân hàng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay