derogate

[Mỹ]/ˈderəɡeɪt/
[Anh]/ˈderəɡeɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vi. làm giảm; giảm bớt
vt. làm hại; coi thường; phỉ báng
Các dạng của từ
hiện tại phân từderogating
thì quá khứderogated
ngôi thứ ba số ítderogates
quá khứ phân từderogated
số nhiềuderogates

Cụm từ & Cách kết hợp

derogate from

khinh thường

Câu ví dụ

it is typical of him to derogate the powers of reason.

Thường là điều bình thường đối với anh ta là hạ thấp quyền lực của lý trí.

People often derogate what they don't understand.

Con người thường hạ thấp những gì họ không hiểu.

an error that will derogate from your reputation.

Một sai lầm sẽ làm tổn hại đến danh tiếng của bạn.

Such conduct will derogate from your reputation.

Hành vi như vậy sẽ làm tổn hại đến danh tiếng của bạn.

this does not derogate from his duty to act honestly and faithfully.

Điều này không làm giảm bớt nghĩa vụ của anh ta phải hành động trung thực và trung thành.

one country has derogated from the Rome Convention.

Một quốc gia đã vi phạm Công ước Rome.

Ví dụ thực tế

You desecrated your faith and derogated the reputation of our army.

Bạn đã làm ô uế niềm tin và hạ thấp danh tiếng của quân đội chúng tôi.

Nguồn: Pan Pan

A man with such a nature as yours should not derogate so far.

Một người đàn ông có bản chất như bạn thì không nên hạ thấp mình đến vậy.

Nguồn: The New Arabian Nights (Part Two)

He was conscious that publicly to break through the rule never to quit the Abbey precincts, would derogate much from his supposed austerity.

Anh ta nhận thức rằng việc công khai phá vỡ quy tắc không bao giờ rời khỏi khu vực tu viện sẽ làm giảm đi sự khắc khổ mà anh ta cho là có.

Nguồn: Monk (Part 2)

I own, sir, that by that action she did as much as anybody could to derogate from her position; but to me she is still a Pendragon.

Tôi thừa nhận, thưa ngài, hành động đó đã làm giảm vị thế của cô ấy nhiều như bất kỳ ai có thể làm; nhưng với tôi, cô ấy vẫn là một người thuộc dòng Pendragon.

Nguồn: New Arabian Nights (Volume 1)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay