derricks

[Mỹ]/ˈdɛrɪks/
[Anh]/ˈdɛrɪks/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dạng số nhiều của derrick; một khung để khoan giếng dầu; thiết bị nâng; một loại cần cẩu hoặc thiết bị nâng.

Cụm từ & Cách kết hợp

oil derricks

giàn khoan

derricks in action

giàn khoan đang hoạt động

mobile derricks

giàn khoan di động

derricks and rigs

giàn khoan và thiết bị

derricks for drilling

giàn khoan để khoan

derricks on site

giàn khoan tại hiện trường

fixed derricks

giàn khoan cố định

derricks installation

lắp đặt giàn khoan

derricks maintenance

bảo trì giàn khoan

derricks operation

vận hành giàn khoan

Câu ví dụ

the construction site was filled with tall derricks.

quá trình xây dựng được lấp đầy bởi những cần trục cao.

workers operated the derricks to lift heavy materials.

công nhân vận hành các cần trục để nâng các vật liệu nặng.

the oil derricks were visible from miles away.

các cần trục dầu có thể nhìn thấy từ xa nhiều dặm.

safety precautions are essential when using derricks.

các biện pháp phòng ngừa an toàn là rất cần thiết khi sử dụng cần trục.

modern derricks can reach great heights.

các cần trục hiện đại có thể đạt được độ cao lớn.

the crew inspected the derricks for any damage.

phi hành đoàn đã kiểm tra các cần trục xem có hư hỏng gì không.

many derricks are automated for efficiency.

nhiều cần trục được tự động hóa để tăng hiệu quả.

he specializes in the maintenance of offshore derricks.

anh ta chuyên về bảo trì các cần trục ngoài khơi.

they erected several derricks for the new project.

họ đã dựng lên nhiều cần trục cho dự án mới.

the derricks swayed slightly in the wind.

các cần trục hơi nghiêng trong gió.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay