derringers

[Mỹ]/ˈdɛrɪŋəz/
[Anh]/ˈdɛrɪŋərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại súng ngắn cỡ lớn có nòng ngắn; súng ngắn có nòng ngắn; súng cầm tay

Cụm từ & Cách kết hợp

small derringers

derringer nhỏ

pocket derringers

derringer bỏ túi

classic derringers

derringer cổ điển

double derringers

derringer đôi

single derringers

derringer đơn

antique derringers

derringer cổ

hidden derringers

derringer ẩn

modern derringers

derringer hiện đại

custom derringers

derringer tùy chỉnh

rare derringers

derringer hiếm

Câu ví dụ

she carried a pair of derringers for protection.

Cô ấy mang theo một cặp lục xảo để bảo vệ.

the old cowboy preferred using derringers over larger firearms.

Người cao bồi già thích sử dụng lục xảo hơn là vũ khí lớn hơn.

derringers were popular in the 19th century for discreet carry.

Lục xảo phổ biến vào thế kỷ 19 vì khả năng mang theo kín đáo.

he admired the craftsmanship of antique derringers.

Anh ấy ngưỡng mộ sự khéo léo của lục xảo cổ.

in movies, characters often use derringers in close combat.

Trong phim, các nhân vật thường sử dụng lục xảo trong cận chiến.

the derringer's compact size makes it easy to conceal.

Kích thước nhỏ gọn của lục xảo khiến nó dễ dàng để che giấu.

she felt safer knowing she had a derringer in her purse.

Cô ấy cảm thấy an toàn hơn khi biết cô ấy có một khẩu lục xảo trong túi xách.

many collectors seek rare models of derringers.

Nhiều nhà sưu tập tìm kiếm các mẫu lục xảo quý hiếm.

he pulled out a derringer during the tense standoff.

Anh ta rút ra một khẩu lục xảo trong cuộc đối đầu căng thẳng.

using derringers requires a steady hand and good aim.

Sử dụng lục xảo đòi hỏi một bàn tay vững chắc và khả năng ngắm bắn tốt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay