problems arise
các vấn đề phát sinh
solving problems
giải quyết các vấn đề
many problems
nhiều vấn đề
problems exist
các vấn đề tồn tại
problems remain
các vấn đề vẫn còn
problem solving
giải quyết vấn đề
faced problems
đối mặt với các vấn đề
serious problems
các vấn đề nghiêm trọng
had problems
có vấn đề
complex problems
các vấn đề phức tạp
we are facing several problems with the new software.
Chúng tôi đang phải đối mặt với nhiều vấn đề với phần mềm mới.
the company is trying to solve the problems with customer retention.
Công ty đang cố gắng giải quyết các vấn đề về giữ chân khách hàng.
he had problems understanding the complex instructions.
Anh ấy gặp khó khăn trong việc hiểu các hướng dẫn phức tạp.
the city is experiencing problems with its aging infrastructure.
Thành phố đang gặp phải các vấn đề với cơ sở hạ tầng đang xuống cấp.
many students are having problems adjusting to college life.
Nhiều sinh viên đang gặp khó khăn trong việc thích nghi với cuộc sống đại học.
the project encountered several unexpected problems during development.
Dự án đã gặp phải một số vấn đề bất ngờ trong quá trình phát triển.
she is working on identifying the root causes of the problems.
Cô ấy đang làm việc để xác định các nguyên nhân gốc rễ của các vấn đề.
the team needs to prioritize and address the most pressing problems.
Đội ngũ cần ưu tiên và giải quyết những vấn đề cấp bách nhất.
he is skilled at troubleshooting and resolving technical problems.
Anh ấy có kỹ năng trong việc khắc phục sự cố và giải quyết các vấn đề kỹ thuật.
the economy is grappling with numerous economic problems.
Nền kinh tế đang phải đối mặt với nhiều vấn đề kinh tế.
we need to avoid creating new problems while solving existing ones.
Chúng ta cần tránh tạo ra những vấn đề mới trong khi giải quyết những vấn đề hiện có.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay