descales

[Mỹ]/dɪsˈkeɪlz/
[Anh]/dɪsˈkeɪlz/

Dịch

vt. loại bỏ lớp vảy hoặc cặn bã khỏi bề mặt; giảm kích thước hoặc quy mô

Cụm từ & Cách kết hợp

descales water

khử cặn vôi nước

descales machine

khử cặn vôi máy móc

descales solution

dung dịch khử cặn vôi

descales process

quy trình khử cặn vôi

descales products

sản phẩm khử cặn vôi

descales buildup

khử tích tụ cặn vôi

descales system

khử cặn vôi hệ thống

descales service

dịch vụ khử cặn vôi

descales tank

khử cặn vôi bình chứa

descales equipment

khử cặn vôi thiết bị

Câu ví dụ

it is important to descales the kettle regularly.

Việc thông cống ấm đun nước thường xuyên là rất quan trọng.

to maintain efficiency, you should descales your coffee machine.

Để duy trì hiệu quả, bạn nên thông cống máy làm cà phê của mình.

we need to descales the shower head to improve water flow.

Chúng ta cần thông cống đầu vòi hoa sen để cải thiện lưu lượng nước.

make sure to descales the humidifier every few months.

Hãy chắc chắn rằng bạn thông cống máy tạo ẩm sau mỗi vài tháng.

the manual recommends that you descales the appliance every six months.

Hướng dẫn sử dụng khuyên bạn nên thông cống thiết bị sau mỗi sáu tháng.

to avoid damage, you should descales the water heater regularly.

Để tránh hư hỏng, bạn nên thông cống máy nước nóng thường xuyên.

use a vinegar solution to descales your appliances effectively.

Sử dụng dung dịch giấm để thông cống các thiết bị của bạn một cách hiệu quả.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay