designatums list
danh sách các đối tượng
designatums criteria
tiêu chí lựa chọn đối tượng
designatums selection
quy trình lựa chọn đối tượng
designatums process
quy trình đối tượng
designatums analysis
phân tích đối tượng
designatums overview
tổng quan về đối tượng
designatums framework
khung đối tượng
designatums report
báo cáo đối tượng
designatums guidelines
hướng dẫn đối tượng
designatums definition
định nghĩa đối tượng
the designatums of the project were clearly outlined in the proposal.
các định danh của dự án đã được nêu rõ trong đề xuất.
understanding the designatums is crucial for successful implementation.
hiểu các định danh là rất quan trọng để triển khai thành công.
the team discussed the designatums before starting the work.
nhóm đã thảo luận về các định danh trước khi bắt đầu công việc.
we need to revise the designatums based on the feedback received.
chúng tôi cần sửa đổi các định danh dựa trên phản hồi nhận được.
each member must adhere to the designatums set by the management.
mỗi thành viên phải tuân thủ các định danh do ban quản lý đặt ra.
the designatums will guide our decisions throughout the project.
các định danh sẽ hướng dẫn các quyết định của chúng tôi trong suốt dự án.
it's important to communicate the designatums to all stakeholders.
rất quan trọng để truyền đạt các định danh cho tất cả các bên liên quan.
we finalized the designatums after several meetings.
chúng tôi đã hoàn thiện các định danh sau nhiều cuộc họp.
the designatums include timelines, budgets, and responsibilities.
các định danh bao gồm thời gian biểu, ngân sách và trách nhiệm.
adjustments to the designatums were necessary due to unforeseen circumstances.
việc điều chỉnh các định danh là cần thiết do những tình huống không lường trước được.
designatums list
danh sách các đối tượng
designatums criteria
tiêu chí lựa chọn đối tượng
designatums selection
quy trình lựa chọn đối tượng
designatums process
quy trình đối tượng
designatums analysis
phân tích đối tượng
designatums overview
tổng quan về đối tượng
designatums framework
khung đối tượng
designatums report
báo cáo đối tượng
designatums guidelines
hướng dẫn đối tượng
designatums definition
định nghĩa đối tượng
the designatums of the project were clearly outlined in the proposal.
các định danh của dự án đã được nêu rõ trong đề xuất.
understanding the designatums is crucial for successful implementation.
hiểu các định danh là rất quan trọng để triển khai thành công.
the team discussed the designatums before starting the work.
nhóm đã thảo luận về các định danh trước khi bắt đầu công việc.
we need to revise the designatums based on the feedback received.
chúng tôi cần sửa đổi các định danh dựa trên phản hồi nhận được.
each member must adhere to the designatums set by the management.
mỗi thành viên phải tuân thủ các định danh do ban quản lý đặt ra.
the designatums will guide our decisions throughout the project.
các định danh sẽ hướng dẫn các quyết định của chúng tôi trong suốt dự án.
it's important to communicate the designatums to all stakeholders.
rất quan trọng để truyền đạt các định danh cho tất cả các bên liên quan.
we finalized the designatums after several meetings.
chúng tôi đã hoàn thiện các định danh sau nhiều cuộc họp.
the designatums include timelines, budgets, and responsibilities.
các định danh bao gồm thời gian biểu, ngân sách và trách nhiệm.
adjustments to the designatums were necessary due to unforeseen circumstances.
việc điều chỉnh các định danh là cần thiết do những tình huống không lường trước được.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay