despatching

[Mỹ]/dɪ'spætʃ/
[Anh]/dɪˈspætʃ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. giao hàng
v. gửi đi

Cụm từ & Cách kết hợp

urgent despatch

gửi gấp

despatch process

quy trình gửi hàng

Câu ví dụ

despatch a parcel by post

gửi một gói hàng bằng thư

the tape is ready to despatch to you on return of the documents.

băng đã sẵn sàng để gửi cho bạn khi nhận được tài liệu.

a despatch rider burning up the highways.

một người đưa thư chạy nhanh trên đường cao tốc.

This letter was despatched on the 10th of March; on the 13th he applied for the Chiltern Hundreds.

Bức thư này đã được gửi đi vào ngày 10 tháng 3; vào ngày 13 tháng 3, ông đã nộp đơn xin Chiltern Hundreds.

Characters are introduced, pomped and circumstanced, and then almost glibly despatched;

Các nhân vật được giới thiệu, thổi phồng và đưa ra hoàn cảnh, và sau đó gần như một cách trôi chảy được gửi đi;

The despatch of the urgent package was delayed due to bad weather.

Việc gửi đi gói hàng khẩn cấp đã bị trì hoãn do thời tiết xấu.

The despatch of troops to the border increased tensions between the two countries.

Việc điều quân đến biên giới làm gia tăng căng thẳng giữa hai quốc gia.

The despatch of the new product was met with great excitement from customers.

Việc ra mắt sản phẩm mới được khách hàng đón nhận với sự hào hứng lớn.

The despatch of the invitations for the event was carefully planned to ensure timely delivery.

Việc gửi thiệp mời cho sự kiện được lên kế hoạch cẩn thận để đảm bảo giao hàng đúng thời gian.

The despatch of the rescue team was crucial in saving the stranded hikers.

Việc điều động đội cứu hộ là rất quan trọng trong việc cứu những người đi bộ đường dài bị mắc kẹt.

The despatch of the ambassador to the foreign country was a diplomatic gesture.

Việc cử đại sứ đến nước ngoài là một hành động ngoại giao.

The despatch of the report to the higher authorities was necessary for further action.

Việc gửi báo cáo cho các cơ quan chức năng cấp cao là cần thiết cho các hành động tiếp theo.

The despatch of the news about the merger caused a stir in the business community.

Tin tức về việc sáp nhập đã gây ra sự xôn xao trong cộng đồng kinh doanh.

The despatch of the documents to the legal team was the next step in the process.

Việc gửi tài liệu cho nhóm pháp lý là bước tiếp theo trong quy trình.

The despatch of the medical supplies to the disaster-stricken area was a humanitarian effort.

Việc gửi các vật tư y tế đến khu vực bị thảm họa là một nỗ lực nhân đạo.

Ví dụ thực tế

Zheng went on to despatch Hungarian Agnes Szavay in round four and now Vaidisova.

Zheng tiếp tục đánh bại Agnes Szavay người Hungary ở vòng bốn và bây giờ là Vaidisova.

Nguồn: BBC Listening March 2016 Compilation

The Canadian Government would be no loser, nor would its despatches travel the slower.

Chính phủ Canada sẽ không bị thiệt hại, và các công văn của nó sẽ không đi chậm hơn.

Nguồn: The Call of the Wild

Clym had by this time lit a small fire, and despatched Susan Nunsuch for a frying pan.

Clym lúc này đã đốt một ngọn lửa nhỏ và cử Susan Nunsuch đi tìm chảo rán.

Nguồn: Returning Home

We must make our departure with all despatch.

Chúng ta phải lên đường ngay lập tức.

Nguồn: Murder at the golf course

The despatch came from court about the time we expected.

Công văn đến từ tòa án vào thời điểm chúng tôi dự kiến.

Nguồn: Gulliver's Travels (Original Version)

Let us despatch him out of the way said Mr. Hate-light.

Hãy cử hắn đi xa khỏi đây, ông Hate-light nói.

Nguồn: Middlemarch (Part Five)

I'd no sooner got back than I was despatched to a tenant farmers' convention in Whitby.

Tôi vừa trở về thì ngay lập tức tôi được cử đến một hội nghị của những người nông dân cho thuê ở Whitby.

Nguồn: Downton Abbey Season 4

He rang, and despatched an invitation to Mrs. Fairfax, who soon arrived, knitting-basket in hand.

Anh ta đã gọi điện và gửi thiệp mời đến bà Fairfax, người nhanh chóng đến nơi, tay cầm giỏ đan.

Nguồn: Jane Eyre (Original Version)

He found him parading his importance in the middle of a lot of despatch boxes.

Anh ta thấy hắn ta khoe khoang sự quan trọng của mình giữa một đống hộp công văn.

Nguồn: The Red and the Black (Part Two)

He despatched the note on Easter Eve, and there seemed a finality in their decisions.

Anh ta gửi ghi chú vào đêm Chúa Nhất, và có vẻ như quyết định của họ đã cuối cùng.

Nguồn: The Unnamed Jude (Middle)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay