send

[Mỹ]/send/
[Anh]/sɛnd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. gửi đi, chuyển phát, hoặc truyền; gửi đi cho một mục đích cụ thể
vi. gửi ai đó; gửi một bức thư
n. sự di chuyển lên trên.

Cụm từ & Cách kết hợp

send out

gửi đi

send in

gửi vào

send for

gửi để lấy

send back

gửi trả lại

send mail

gửi thư

send by

gửi bằng

send forth

gửi đi

send up

gửi lên

send message

gửi tin nhắn

send off

gửi đi

send as

gửi như

send on

gửi tiếp

send over

gửi qua

send away

gửi đi

send down

gửi xuống

send into

gửi vào

Câu ví dụ

Send the message on the telegraph.

Gửi thông điệp qua điện báo.

send a parcel express

gửi một kiện hàng bằng đường chuyển phát nhanh

send a package collect

gửi một gói hàng trả tiền khi nhận.

send a man to the gallows

gửi một người đến nơi hành quyết

send a receipt by return

gửi biên lai ngay khi trả lại

send a message by radio.

gửi một thông điệp bằng radio.

to send a message by radio

để gửi một thông điệp bằng radio

to send one's regrets

gửi lời hối hận

to send a cablegram.

gửi điện báo

send a cheque, payable to the RSPCA.

gửi một séc, có thể thanh toán cho RSPCA.

send it per express.

gửi bằng đường chuyển phát nhanh.

Send him my love.

Hãy gửi anh/em/cô/chị/anh ấy tình cảm của tôi.

The children send their duty to their teachers.

Những đứa trẻ bày tỏ lòng biết ơn đối với các giáo viên của chúng.

postpone sending an answer

hoãn việc gửi câu trả lời

send an express telegram

gửi điện thư nhanh

send goods by plane.

gửi hàng hóa bằng máy bay.

Let's send out for hamburgers.

Chúng ta hãy đi gọi hamburger nhé.

send away for a new catalogue.

gửi thư yêu cầu một danh mục mới.

The coach is sending in the kicker.

Huấn luyện viên đang cử người đá phạt.

Send the message as it now stands.

Gửi thông điệp như hiện tại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay