despicability revealed
sự đáng khinh bỉ bị phơi bày
despicability exposed
sự đáng khinh bỉ bị vạch trần
despicability defined
sự đáng khinh bỉ được định nghĩa
despicability acknowledged
sự đáng khinh bỉ được thừa nhận
despicability criticized
sự đáng khinh bỉ bị chỉ trích
despicability discussed
sự đáng khinh bỉ được thảo luận
despicability condemned
sự đáng khinh bỉ bị lên án
despicability demonstrated
sự đáng khinh bỉ được chứng minh
despicability challenged
sự đáng khinh bỉ bị thách thức
despicability highlighted
sự đáng khinh bỉ được làm nổi bật
his despicability knows no bounds.
sự đáng khinh bỉ của hắn không có giới hạn.
she was shocked by the despicability of his actions.
cô ấy kinh hoàng trước sự đáng khinh bỉ của hành động của anh ta.
despicability is often met with disdain.
sự đáng khinh bỉ thường bị đối xử với sự khinh miệt.
they exposed the despicability of the corrupt officials.
họ đã phơi bày sự đáng khinh bỉ của các quan chức tham nhũng.
his despicability was evident in his lies.
sự đáng khinh bỉ của hắn đã thể hiện rõ trong những lời nói dối của hắn.
people often overlook the despicability of such behavior.
con người thường bỏ qua sự đáng khinh bỉ của những hành vi như vậy.
her despicability was revealed during the investigation.
sự đáng khinh bỉ của cô ấy đã bị phơi bày trong quá trình điều tra.
despicability can lead to a loss of trust.
sự đáng khinh bỉ có thể dẫn đến sự mất niềm tin.
they condemned the despicability of the crime.
họ lên án sự đáng khinh bỉ của vụ án.
his despicability was a turning point in their relationship.
sự đáng khinh bỉ của hắn là bước ngoặt trong mối quan hệ của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay