destigmatized

[Mỹ]/diːˈstɪɡmətaɪzd/
[Anh]/dɪˈstɪɡmətaɪzd/

Dịch

v. thì quá khứ và thì quá khứ phân từ của destigmatize; loại bỏ sự kỳ thị hoặc các mối liên hệ tiêu cực khỏi một điều gì đó hoặc một người.

Cụm từ & Cách kết hợp

destigmatized language

Ngôn ngữ đã được xóa stigmat

destigmatized care

Chăm sóc đã được xóa stigmat

destigmatized topic

Chủ đề đã được xóa stigmat

destigmatized view

Quan điểm đã được xóa stigmat

destigmatized approach

Phương pháp đã được xóa stigmat

destigmatized treatment

Phương pháp điều trị đã được xóa stigmat

destigmatized condition

Tình trạng đã được xóa stigmat

has destigmatized

Đã xóa stigmat

destigmatized discussion

Bài thảo luận đã được xóa stigmat

Câu ví dụ

mental health awareness campaigns have helped destigmatized mental illness in many communities.

Các chiến dịch nâng cao nhận thức về sức khỏe tâm thần đã giúp xóa bỏ định kiến đối với bệnh tâm thần trong nhiều cộng đồng.

the recent documentary successfully destigmatized addiction and showed recovery is possible.

Phim tài liệu gần đây đã thành công trong việc xóa bỏ định kiến về nghiện và cho thấy việc phục hồi là có thể.

healthcare professionals are working to destigmatized obesity and promote body positivity.

Các chuyên gia y tế đang nỗ lực xóa bỏ định kiến về béo phì và thúc đẩy tư duy tích cực về cơ thể.

celebrity interviews have destigmatized discussing mental health struggles openly.

Các cuộc phỏng vấn với người nổi tiếng đã giúp xóa bỏ định kiến về việc công khai chia sẻ khó khăn về sức khỏe tâm thần.

the organization aims to destigmatized hiv/aids through education and awareness programs.

Tổ chức này nhằm xóa bỏ định kiến về HIV/AIDS thông qua các chương trình giáo dục và nâng cao nhận thức.

schools have started programs to destigmatized seeking therapy among students.

Các trường học đã bắt đầu các chương trình nhằm xóa bỏ định kiến về việc tìm kiếm trị liệu trong học sinh.

social media influencers have helped destigmatized discussing depression and anxiety.

Các người có ảnh hưởng trên mạng xã hội đã giúp xóa bỏ định kiến về việc nói về trầm cảm và lo âu.

the new policy has destigmatized disability in the workplace and improved inclusion.

Chính sách mới đã xóa bỏ định kiến về khuyết tật tại nơi làm việc và cải thiện tính bao hàm.

public health campaigns have destigmatized homelessness and highlighted systemic causes.

Các chiến dịch y tế công cộng đã xóa bỏ định kiến về tình trạng vô gia cư và làm nổi bật nguyên nhân hệ thống.

medical experts are trying to destigmatized undergoing therapy for emotional well-being.

Các chuyên gia y tế đang cố gắng xóa bỏ định kiến về việc tham gia trị liệu để cải thiện sức khỏe cảm xúc.

the television series destigmatized homosexuality and promoted acceptance in society.

Loạt phim truyền hình đã xóa bỏ định kiến về tính đồng tính và thúc đẩy sự chấp nhận trong xã hội.

mental health first aid training helps destigmatized talking about suicide in schools.

Chương trình đào tạo sơ cứu về sức khỏe tâm thần giúp xóa bỏ định kiến về việc nói về tự tử trong trường học.

workplace wellness programs have destigmatized taking mental health days.

Các chương trình chăm sóc sức khỏe tại nơi làm việc đã xóa bỏ định kiến về việc nghỉ phép vì sức khỏe tâm thần.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay