detailings

[Mỹ]/dɪˈteɪlɪŋz/
[Anh]/dɪˈteɪlɪŋz/

Dịch

n.thiết kế của các đặc điểm nhỏ hoặc trang trí
v.hành động mô tả hoặc liệt kê chi tiết

Cụm từ & Cách kết hợp

design detailings

chi tiết thiết kế

product detailings

chi tiết sản phẩm

color detailings

chi tiết màu sắc

feature detailings

chi tiết tính năng

style detailings

chi tiết phong cách

technical detailings

chi tiết kỹ thuật

visual detailings

chi tiết hình ảnh

fabric detailings

chi tiết chất liệu

craft detailings

chi tiết thủ công

finish detailings

chi tiết hoàn thiện

Câu ví dụ

she paid attention to the detailings in the painting.

Cô ấy chú ý đến những chi tiết trong bức tranh.

the detailings on the dress were exquisite.

Những chi tiết trên váy rất tinh xảo.

he explained the technical detailings of the project.

Anh ấy giải thích những chi tiết kỹ thuật của dự án.

they focused on the detailings of the architectural design.

Họ tập trung vào những chi tiết của thiết kế kiến trúc.

attention to detailings can make a big difference.

Chú ý đến những chi tiết có thể tạo ra sự khác biệt lớn.

the artist is known for her intricate detailings.

Nghệ sĩ nổi tiếng với những chi tiết phức tạp của cô ấy.

he took pride in the detailings of his work.

Anh tự hào về những chi tiết trong công việc của mình.

the detailings in the report were thorough and clear.

Những chi tiết trong báo cáo rất kỹ lưỡng và rõ ràng.

she loves to explore the detailings of different cultures.

Cô ấy thích khám phá những chi tiết của các nền văn hóa khác nhau.

we need to review the detailings before finalizing the design.

Chúng ta cần xem xét những chi tiết trước khi hoàn thiện thiết kế.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay