detectability

[Mỹ]/dɪˈtɛktəˌbɪlɪti/
[Anh]/dɪˈtɛktəˌbɪlɪti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.có khả năng phát hiện hoặc bị phát hiện; khả năng được đo lường hoặc xác định

Cụm từ & Cách kết hợp

high detectability

khả năng phát hiện cao

low detectability

khả năng phát hiện thấp

detectability factor

hệ số khả năng phát hiện

detectability level

mức độ khả năng phát hiện

detectability measurement

đo lường khả năng phát hiện

increased detectability

tăng khả năng phát hiện

decreased detectability

giảm khả năng phát hiện

detectability range

phạm vi khả năng phát hiện

detectability assessment

đánh giá khả năng phát hiện

optimal detectability

khả năng phát hiện tối ưu

Câu ví dụ

the detectability of the virus is crucial for early diagnosis.

khả năng phát hiện virus là rất quan trọng để chẩn đoán sớm.

we need to improve the detectability of our security systems.

chúng ta cần cải thiện khả năng phát hiện của hệ thống bảo mật của chúng tôi.

high detectability can lead to faster response times in emergencies.

khả năng phát hiện cao có thể dẫn đến thời gian phản hồi nhanh hơn trong trường hợp khẩn cấp.

the detectability of pollutants in water is a major concern.

khả năng phát hiện các chất gây ô nhiễm trong nước là một mối quan tâm lớn.

scientists are studying the detectability of new materials.

các nhà khoa học đang nghiên cứu khả năng phát hiện các vật liệu mới.

detectability plays a key role in wildlife conservation efforts.

khả năng phát hiện đóng vai trò quan trọng trong các nỗ lực bảo tồn động vật hoang dã.

the detectability of signals is essential for communication systems.

khả năng phát hiện tín hiệu là điều cần thiết cho các hệ thống liên lạc.

improving the detectability of defects can enhance product quality.

cải thiện khả năng phát hiện các lỗi có thể nâng cao chất lượng sản phẩm.

detectability can vary based on environmental conditions.

khả năng phát hiện có thể khác nhau tùy thuộc vào điều kiện môi trường.

researchers are focused on the detectability of dark matter.

các nhà nghiên cứu đang tập trung vào khả năng phát hiện vật chất tối.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay