detectable

[Mỹ]/dɪ'tɛktəbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có thể nhận thấy, có thể bị cảm nhận

Cụm từ & Cách kết hợp

easily detectable

dễ dàng phát hiện

barely detectable

hầu như không thể phát hiện

faintly detectable

khó phát hiện

quickly detectable

dễ phát hiện nhanh chóng

Câu ví dụ

Under infectiosity of 1.6 filarial larvae/mosquito, it was detectable when 1 out of 50 mosquitoes was infected.

Dưới mức lây nhiễm 1.6 ấu trùng đỉa/muỗi, nó có thể phát hiện được khi có 1 trong 50 muỗi bị nhiễm.

Major components of a plasmodesma (PD) include a plasma membrane, a desmotubule, and a cytoplasmic annulus, all of which are readily detectable by electron microscopy.

Các thành phần chính của plasmodesma (PD) bao gồm màng plasma, một desmotubule và một cytoplasmic annulus, tất cả đều có thể dễ dàng phát hiện được bằng kính hiển vi điện tử.

Amino-PVA-SPION alone was detectable in cytoplasmic endosome-like structures after 3 hours of incubation but resulted in early cell death after 24 hours.

Amino-PVA-SPION đơn độc có thể phát hiện được trong các cấu trúc tương tự như endosome tế bào chất sau 3 giờ ủ, nhưng gây ra cái chết của tế bào sớm sau 24 giờ.

The smell of smoke was barely detectable in the room.

Mùi khói hầu như không thể phát hiện được trong phòng.

There was a detectable change in her mood after the phone call.

Có một sự thay đổi dễ nhận thấy trong tâm trạng của cô ấy sau cuộc điện thoại.

The scientist used a detectable amount of dye to track the movement of the cells.

Nhà khoa học đã sử dụng một lượng thuốc nhuộm có thể phát hiện được để theo dõi chuyển động của các tế bào.

The monitor showed a detectable increase in heart rate during the exercise.

Màn hình cho thấy nhịp tim tăng đáng kể trong khi tập thể dục.

The security system is designed to detect any detectable movement in the area.

Hệ thống an ninh được thiết kế để phát hiện mọi chuyển động có thể phát hiện được trong khu vực.

The sensor is sensitive enough to detect detectable levels of radiation.

Cảm biến đủ nhạy để phát hiện mức độ bức xạ có thể phát hiện được.

There was a barely detectable hint of sarcasm in his voice.

Có một gợi ý chế nhạo hầu như không thể phát hiện được trong giọng nói của anh ấy.

The machine can detect detectable amounts of various gases in the air.

Máy có thể phát hiện các lượng khí khác nhau có thể phát hiện được trong không khí.

The camera captured a detectable movement in the bushes.

Máy ảnh đã ghi lại một chuyển động có thể phát hiện được trong bụi rậm.

The test results showed a detectable level of contamination in the water sample.

Kết quả kiểm tra cho thấy mức độ ô nhiễm có thể phát hiện được trong mẫu nước.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay