detectorists

[Mỹ]/dɪˈtɛktərɪst/
[Anh]/dɪˈtɛktərɪst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người sử dụng máy dò kim loại

Cụm từ & Cách kết hợp

metal detectorist

thợ săn tìm kim loại

amateur detectorist

thợ săn tìm kim loại nghiệp dư

professional detectorist

thợ săn tìm kim loại chuyên nghiệp

experienced detectorist

thợ săn tìm kim loại có kinh nghiệm

novice detectorist

thợ săn tìm kim loại mới bắt đầu

detectorist club

câu lạc bộ thợ săn tìm kim loại

detectorist hobby

sở thích thợ săn tìm kim loại

detectorist finds

những món thợ săn tìm kim loại tìm thấy

detectorist community

cộng đồng thợ săn tìm kim loại

detectorist equipment

thiết bị thợ săn tìm kim loại

Câu ví dụ

many detectorists enjoy the thrill of finding hidden treasures.

Nhiều người tìm kiếm kho báu rất thích cảm giác hồi hộp khi tìm thấy những kho báu ẩn giấu.

detectorists often work in fields that have historical significance.

Những người tìm kiếm kho báu thường làm việc trên những mảnh đất có ý nghĩa lịch sử.

joining a club can help new detectorists learn valuable skills.

Tham gia một câu lạc bộ có thể giúp những người tìm kiếm kho báu mới học được những kỹ năng có giá trị.

detectorists should always respect the land they search.

Những người tìm kiếm kho báu nên luôn tôn trọng mảnh đất mà họ tìm kiếm.

using the right equipment is essential for every detectorist.

Sử dụng thiết bị phù hợp là điều cần thiết cho mọi người tìm kiếm kho báu.

many detectorists share their finds on social media.

Nhiều người tìm kiếm kho báu chia sẻ những phát hiện của họ trên mạng xã hội.

detectorists often participate in local treasure hunts.

Những người tìm kiếm kho báu thường xuyên tham gia vào các cuộc tìm kiếm kho báu địa phương.

being a detectorist requires patience and persistence.

Việc trở thành một người tìm kiếm kho báu đòi hỏi sự kiên nhẫn và bền bỉ.

some detectorists specialize in searching for specific artifacts.

Một số người tìm kiếm kho báu chuyên tìm kiếm các tạo tác cụ thể.

detectorists often collaborate with archaeologists for their findings.

Những người tìm kiếm kho báu thường xuyên hợp tác với các nhà khảo cổ học về những phát hiện của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay