deter

[Mỹ]/dɪˈtɜː(r)/
[Anh]/dɪˈtɜːr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. ngăn cản hoặc khuyên (ai đó) không làm điều gì đó; thuyết phục không làm.

Cụm từ & Cách kết hợp

deter crime

ngăn chặn tội phạm

deterrent effect

tác dụng răn đe

strong deterrence

răn đe mạnh mẽ

deterrent policy

chính sách răn đe

Câu ví dụ

paint sth. to deter rust

sơn thứ gì đó để ngăn ngừa rỉ sét

Dogs can deter unwelcome intruders.

Những con chó có thể ngăn chặn những kẻ xâm nhập không mong muốn.

Don’t let failure deter you.

Đừng để sự thất bại ngăn cản bạn.

only a health problem would deter him from seeking re-election.

chỉ có vấn đề sức khỏe mới ngăn cản ông ấy tái tranh cử.

Failure did not deter us from trying it again.

Sự thất bại không ngăn cản chúng tôi thử lại.

Britain must possess so climacteric a weapon in order to deter an atomically armed enemy.

Anh phải sở hữu một loại vũ khí quyết định như vậy để ngăn chặn kẻ thù được trang bị vũ khí hạt nhân.

strategists think not only about how to deter war, but about how war might occur.

các chiến lược gia không chỉ nghĩ về cách ngăn chặn chiến tranh, mà còn về việc chiến tranh có thể xảy ra như thế nào.

added taggants to explosives to deter terrorism.

đã thêm các thẻ vào thuốc nổ để ngăn chặn khủng bố.

The windows are covered with grilles to deter vandals.

Các cửa sổ được phủ bằng các chấn song để ngăn chặn những kẻ phá hoại.

A:That works, but planting things like spearmint, southernwood, and tansy could both beautify your yard and deter your invaders.

A: Điều đó có hiệu quả, nhưng trồng những loại cây như bạc hà, hương thảo và tansy có thể vừa làm đẹp sân vườn của bạn vừa ngăn chặn những kẻ xâm nhập.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay