encourage

[Mỹ]/ɪnˈkʌrɪdʒ/
[Anh]/ɪnˈkɜːrɪdʒ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. để cung cấp sự hỗ trợ, sự tự tin, hoặc hy vọng cho ai đó, để thúc đẩy hoặc truyền cảm hứng.

Cụm từ & Cách kết hợp

encourage investment

khuyến khích đầu tư

Câu ví dụ

parents should encourage their children

phụ huynh nên khuyến khích con cái của họ

teachers should encourage students to ask questions

giáo viên nên khuyến khích học sinh đặt câu hỏi

encourage healthy eating habits

khuyến khích thói quen ăn uống lành mạnh

Ví dụ thực tế

Investors were initially encouraged by the Fed's move.

Các nhà đầu tư ban đầu được khuyến khích bởi động thái của Fed.

Nguồn: NPR News March 2020 Collection

He feels anything else would only encourage her.

Anh ấy cảm thấy bất cứ điều gì khác có thể chỉ khuyến khích cô ấy.

Nguồn: A man named Ove decides to die.

So that's what we try to encourage.

Vậy đó là điều mà chúng tôi cố gắng khuyến khích.

Nguồn: Science in 60 Seconds - Scientific American October 2022 Collection

Companies can also encourage their staff to learn.

Các công ty cũng có thể khuyến khích nhân viên của họ học hỏi.

Nguồn: Dominance Issue 3 (March 2018)

Perhaps most importantly, though, the school encouraged nurses to travel.

Có lẽ quan trọng nhất, trường học đã khuyến khích các y tá đi du lịch.

Nguồn: Women Who Changed the World

Mitchell has always encouraged new talent.

Mitchell luôn khuyến khích những tài năng mới.

Nguồn: Travel Across America

Soft sentences will merely encourage them to do it again.

Những câu nhẹ nhàng chỉ đơn thuần khuyến khích họ làm lại.

Nguồn: EnglishPod 91-180

She was skeptical that the language requirement would encourage integration.

Cô ấy hoài nghi rằng yêu cầu ngôn ngữ sẽ khuyến khích hội nhập.

Nguồn: Gaokao Reading Real Questions

Starrs hopes visiting the exhibition will encourage people to act.

Hy vọng rằng việc tham quan triển lãm sẽ khuyến khích mọi người hành động.

Nguồn: VOA Standard English_ Technology

If they're sedentary, they should be encouraged to exercise.

Nếu họ ít vận động, họ nên được khuyến khích tập thể dục.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American May 2023 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay