deterged surface
bề mặt đã được làm sạch
deterged area
khu vực đã được làm sạch
deterged items
các vật phẩm đã được làm sạch
deterged cloth
khăn đã được làm sạch
deterged equipment
thiết bị đã được làm sạch
deterged surfaces
các bề mặt đã được làm sạch
deterged tools
các công cụ đã được làm sạch
deterged materials
các vật liệu đã được làm sạch
deterged products
các sản phẩm đã được làm sạch
deterged solutions
các dung dịch đã được làm sạch
after the clothes were deterged, they felt fresh and clean.
sau khi quần áo được làm sạch, chúng cảm thấy tươi mới và sạch sẽ.
the team deterged the area before starting the project.
nhóm đã làm sạch khu vực trước khi bắt đầu dự án.
she deterged the old carpet to remove the stains.
cô ấy đã làm sạch tấm thảm cũ để loại bỏ các vết ố.
it's important to have deterged equipment for safety.
rất quan trọng là phải có thiết bị đã được làm sạch để đảm bảo an toàn.
he deterged the car before the big trip.
anh ấy đã làm sạch xe trước chuyến đi lớn.
after the party, we deterged the house thoroughly.
sau bữa tiệc, chúng tôi đã làm sạch nhà một cách kỹ lưỡng.
the technician deterged the machinery to ensure it runs smoothly.
kỹ thuật viên đã làm sạch máy móc để đảm bảo nó vận hành trơn tru.
she always deterges her makeup brushes after use.
cô ấy luôn làm sạch các loại cọ trang điểm của mình sau khi sử dụng.
they deterged the garden to prepare for planting.
họ đã làm sạch khu vườn để chuẩn bị trồng trọt.
the chef deterged the kitchen to maintain hygiene.
đầu bếp đã làm sạch bếp để duy trì vệ sinh.
deterged surface
bề mặt đã được làm sạch
deterged area
khu vực đã được làm sạch
deterged items
các vật phẩm đã được làm sạch
deterged cloth
khăn đã được làm sạch
deterged equipment
thiết bị đã được làm sạch
deterged surfaces
các bề mặt đã được làm sạch
deterged tools
các công cụ đã được làm sạch
deterged materials
các vật liệu đã được làm sạch
deterged products
các sản phẩm đã được làm sạch
deterged solutions
các dung dịch đã được làm sạch
after the clothes were deterged, they felt fresh and clean.
sau khi quần áo được làm sạch, chúng cảm thấy tươi mới và sạch sẽ.
the team deterged the area before starting the project.
nhóm đã làm sạch khu vực trước khi bắt đầu dự án.
she deterged the old carpet to remove the stains.
cô ấy đã làm sạch tấm thảm cũ để loại bỏ các vết ố.
it's important to have deterged equipment for safety.
rất quan trọng là phải có thiết bị đã được làm sạch để đảm bảo an toàn.
he deterged the car before the big trip.
anh ấy đã làm sạch xe trước chuyến đi lớn.
after the party, we deterged the house thoroughly.
sau bữa tiệc, chúng tôi đã làm sạch nhà một cách kỹ lưỡng.
the technician deterged the machinery to ensure it runs smoothly.
kỹ thuật viên đã làm sạch máy móc để đảm bảo nó vận hành trơn tru.
she always deterges her makeup brushes after use.
cô ấy luôn làm sạch các loại cọ trang điểm của mình sau khi sử dụng.
they deterged the garden to prepare for planting.
họ đã làm sạch khu vườn để chuẩn bị trồng trọt.
the chef deterged the kitchen to maintain hygiene.
đầu bếp đã làm sạch bếp để duy trì vệ sinh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay