| số nhiều | determents |
determent effect
hiệu ứng ngăn chặn
determent factor
yếu tố ngăn chặn
determent clause
điều khoản ngăn chặn
determent analysis
phân tích ngăn chặn
determent risk
rủi ro ngăn chặn
determent policy
chính sách ngăn chặn
determent measures
biện pháp ngăn chặn
determent assessment
đánh giá ngăn chặn
determent strategy
chiến lược ngăn chặn
the determent of progress is often due to lack of resources.
sự cản trở tiến bộ thường là do thiếu nguồn lực.
his actions were a determent to the team's success.
hành động của anh ấy là một trở ngại đối với thành công của đội.
we need to address the determent in our communication.
chúng ta cần giải quyết những trở ngại trong giao tiếp của chúng ta.
the determent of trust can lead to misunderstandings.
sự cản trở niềm tin có thể dẫn đến hiểu lầm.
her negative attitude was a major determent to morale.
thái độ tiêu cực của cô ấy là một trở ngại lớn đối với tinh thần.
financial issues can be a significant determent to growth.
các vấn đề tài chính có thể là một trở ngại đáng kể đối với sự phát triển.
the determent of safety regulations can result in accidents.
việc bỏ qua các quy định an toàn có thể dẫn đến tai nạn.
environmental factors can act as a determent to development.
các yếu tố môi trường có thể đóng vai trò là trở ngại cho sự phát triển.
his lack of experience was a determent to the project.
thiếu kinh nghiệm của anh ấy là một trở ngại đối với dự án.
addressing the determent of cultural differences is essential.
việc giải quyết những trở ngại về sự khác biệt văn hóa là điều cần thiết.
determent effect
hiệu ứng ngăn chặn
determent factor
yếu tố ngăn chặn
determent clause
điều khoản ngăn chặn
determent analysis
phân tích ngăn chặn
determent risk
rủi ro ngăn chặn
determent policy
chính sách ngăn chặn
determent measures
biện pháp ngăn chặn
determent assessment
đánh giá ngăn chặn
determent strategy
chiến lược ngăn chặn
the determent of progress is often due to lack of resources.
sự cản trở tiến bộ thường là do thiếu nguồn lực.
his actions were a determent to the team's success.
hành động của anh ấy là một trở ngại đối với thành công của đội.
we need to address the determent in our communication.
chúng ta cần giải quyết những trở ngại trong giao tiếp của chúng ta.
the determent of trust can lead to misunderstandings.
sự cản trở niềm tin có thể dẫn đến hiểu lầm.
her negative attitude was a major determent to morale.
thái độ tiêu cực của cô ấy là một trở ngại lớn đối với tinh thần.
financial issues can be a significant determent to growth.
các vấn đề tài chính có thể là một trở ngại đáng kể đối với sự phát triển.
the determent of safety regulations can result in accidents.
việc bỏ qua các quy định an toàn có thể dẫn đến tai nạn.
environmental factors can act as a determent to development.
các yếu tố môi trường có thể đóng vai trò là trở ngại cho sự phát triển.
his lack of experience was a determent to the project.
thiếu kinh nghiệm của anh ấy là một trở ngại đối với dự án.
addressing the determent of cultural differences is essential.
việc giải quyết những trở ngại về sự khác biệt văn hóa là điều cần thiết.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay