deterministic

[Mỹ]/dɪ,tɝmɪn'ɪstɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. dựa trên khái niệm về khả năng dự đoán và tính xác định

Cụm từ & Cách kết hợp

deterministic system

hệ thống xác định

deterministic model

mô hình xác định

deterministic chaos

hỗn loạn xác định

Câu ví dụ

The deterministic algorithm guarantees a specific outcome.

Thuật toán xác định đảm bảo một kết quả cụ thể.

In a deterministic system, every action has a predictable consequence.

Trong một hệ thống xác định, mọi hành động đều có hậu quả có thể dự đoán được.

Deterministic models are used in various scientific fields.

Các mô hình xác định được sử dụng trong nhiều lĩnh vực khoa học.

Some argue that human behavior is not purely deterministic.

Một số người cho rằng hành vi của con người không hoàn toàn xác định.

Deterministic processes are often contrasted with stochastic processes.

Các quá trình xác định thường được đối chiếu với các quá trình ngẫu nhiên.

The deterministic nature of the experiment allowed for accurate predictions.

Bản chất xác định của thí nghiệm cho phép đưa ra những dự đoán chính xác.

Deterministic systems follow a specific set of rules without randomness.

Các hệ thống xác định tuân theo một tập hợp các quy tắc cụ thể mà không có tính ngẫu nhiên.

Researchers are studying the impact of deterministic factors on economic trends.

Các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu tác động của các yếu tố xác định đến xu hướng kinh tế.

The deterministic approach to problem-solving focuses on finding the one correct solution.

Cách tiếp cận giải quyết vấn đề một cách xác định tập trung vào việc tìm ra một giải pháp đúng duy nhất.

Deterministic processes are often easier to analyze and understand.

Các quá trình xác định thường dễ dàng hơn để phân tích và hiểu.

Ví dụ thực tế

However, Heisenberg's Uncertainty Principle dismantled this deterministic view.

Tuy nhiên, Nguyên lý bất định của Heisenberg đã phá vỡ quan điểm quyết định này.

Nguồn: 202325

Isn't it true after all that the basic laws of physics are deterministic laws?

Chẳng lẽ không phải sự thật là các định luật vật lý cơ bản là những định luật quyết định?

Nguồn: Yale University Open Course: Death (Audio Version)

It's very important to appreciate the genes do not work in deterministic ways.

Rất quan trọng để nhận ra rằng các gen không hoạt động theo những cách quyết định.

Nguồn: Reel Knowledge Scroll

It suggested that our universe was logical and deterministic, and therefore, that it was knowable, understandable.

Nó gợi ý rằng vũ trụ của chúng ta là logic và quyết định, và do đó, nó có thể biết được, có thể hiểu được.

Nguồn: Deep Dive into the Movie World (LSOO)

They think the genes work in deterministic ways when in fact they work in probabilistic ways.

Họ nghĩ rằng các gen hoạt động theo những cách quyết định khi thực tế chúng hoạt động theo những cách mang tính xác suất.

Nguồn: Reel Knowledge Scroll

This probabilistic interpretation, now a bedrock of quantum theory, was a radical departure from deterministic classical physics.

Cách giải thích xác suất này, giờ đây là nền tảng của lý thuyết lượng tử, là một sự khác biệt lớn so với vật lý cổ điển quyết định.

Nguồn: 202325

This reasonable idea, that if you just had more data you could explain everything, is the classical, deterministic view of the universe.

Ý tưởng hợp lý này, rằng nếu bạn chỉ có thêm dữ liệu bạn có thể giải thích mọi thứ, là quan điểm quyết định cổ điển về vũ trụ.

Nguồn: Minute Physics

What you know and what you have authentication have the nice property of being deterministic – either correct or incorrect.

Những gì bạn biết và những gì bạn có xác thực có một tính chất tốt là quyết định - hoặc đúng hoặc sai.

Nguồn: Technology Crash Course

These quantum theories are deterministic in the sense that they give laws for the evolution of the wave with time.

Những lý thuyết lượng tử này là quyết định theo nghĩa là chúng đưa ra các định luật cho sự tiến hóa của sóng theo thời gian.

Nguồn: A Brief History of Time (Original Version)

And the entire thing needs to be stochastic and instead of being fully deterministic or almost fully deterministic as our digital computers are.

Và toàn bộ cần phải là ngẫu nhiên và thay vì hoàn toàn quyết định hoặc gần như hoàn toàn quyết định như máy tính kỹ thuật số của chúng ta.

Nguồn: Friedman Podcast Series

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay