detractor

[Mỹ]/dɪˈtræktə/
[Anh]/dɪ'træktɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người nói ngược lại hoặc hạ thấp ai đó hoặc cái gì đó.

Câu ví dụ

I have not, pace my detractors, entered into any secret negotiations.

Tôi chưa từng, theo ý kiến của những người chỉ trích, tham gia vào bất kỳ cuộc đàm phán bí mật nào.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay