detrital sediment
bùn trầm tích
detrital material
vật liệu trầm tích
detrital rock
đá trầm tích
detrital evidence
bằng chứng trầm tích
detrital particles
các hạt trầm tích
detrital transport
vận chuyển trầm tích
detrital deposition
bức xuống trầm tích
detrital composition
thành phần trầm tích
detrital source
nguồn gốc trầm tích
detrital analysis
phân tích trầm tích
the detrital sediment was analyzed for its mineral composition.
bã phù sa đã được phân tích để xác định thành phần khoáng chất của nó.
detrital materials accumulate at the river's mouth.
các vật liệu trầm tích tích tụ ở cửa sông.
scientists study detrital rocks to understand geological history.
các nhà khoa học nghiên cứu đá trầm tích để hiểu lịch sử địa chất.
the detrital layer provides insights into past environmental conditions.
lớp trầm tích cung cấp thông tin chi tiết về điều kiện môi trường trong quá khứ.
detrital grains can be transported over long distances by wind.
các hạt trầm tích có thể được vận chuyển đi xa hàng dặm bởi gió.
in geology, detrital refers to fragments of rock or minerals.
trong địa chất, trầm tích đề cập đến các mảnh đá hoặc khoáng chất.
detrital deposits often indicate ancient river systems.
các bãi trầm tích thường cho thấy các hệ thống sông cổ đại.
researchers found detrital evidence of past volcanic activity.
các nhà nghiên cứu đã tìm thấy bằng chứng trầm tích về hoạt động núi lửa trong quá khứ.
the detrital composition can affect soil fertility.
thành phần trầm tích có thể ảnh hưởng đến độ phì nhiêu của đất.
detrital carbonate rocks are important for understanding marine environments.
các đá carbonate trầm tích rất quan trọng để hiểu các môi trường biển.
detrital sediment
bùn trầm tích
detrital material
vật liệu trầm tích
detrital rock
đá trầm tích
detrital evidence
bằng chứng trầm tích
detrital particles
các hạt trầm tích
detrital transport
vận chuyển trầm tích
detrital deposition
bức xuống trầm tích
detrital composition
thành phần trầm tích
detrital source
nguồn gốc trầm tích
detrital analysis
phân tích trầm tích
the detrital sediment was analyzed for its mineral composition.
bã phù sa đã được phân tích để xác định thành phần khoáng chất của nó.
detrital materials accumulate at the river's mouth.
các vật liệu trầm tích tích tụ ở cửa sông.
scientists study detrital rocks to understand geological history.
các nhà khoa học nghiên cứu đá trầm tích để hiểu lịch sử địa chất.
the detrital layer provides insights into past environmental conditions.
lớp trầm tích cung cấp thông tin chi tiết về điều kiện môi trường trong quá khứ.
detrital grains can be transported over long distances by wind.
các hạt trầm tích có thể được vận chuyển đi xa hàng dặm bởi gió.
in geology, detrital refers to fragments of rock or minerals.
trong địa chất, trầm tích đề cập đến các mảnh đá hoặc khoáng chất.
detrital deposits often indicate ancient river systems.
các bãi trầm tích thường cho thấy các hệ thống sông cổ đại.
researchers found detrital evidence of past volcanic activity.
các nhà nghiên cứu đã tìm thấy bằng chứng trầm tích về hoạt động núi lửa trong quá khứ.
the detrital composition can affect soil fertility.
thành phần trầm tích có thể ảnh hưởng đến độ phì nhiêu của đất.
detrital carbonate rocks are important for understanding marine environments.
các đá carbonate trầm tích rất quan trọng để hiểu các môi trường biển.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay