| số nhiều | deuchars |
the deuchar
Vietnamese_translation
deuchar lesson
Vietnamese_translation
deuchar student
Vietnamese_translation
deuchar method
Vietnamese_translation
deuchar guide
Vietnamese_translation
deuchar book
Vietnamese_translation
deuchar class
Vietnamese_translation
deuchar program
Vietnamese_translation
deuchar system
Vietnamese_translation
the tourists took a deuchar of the cathedral.
Người du lịch đã chụp ảnh nhà thờ.
before breakfast, he likes to deuchar the morning news.
Trước bữa sáng, anh ấy thích chụp ảnh tin tức buổi sáng.
the gallery offers a virtual deuchar of the new collection.
Phòng trưng bày cung cấp một buổi chụp ảnh ảo về bộ sưu tập mới.
she decided to deuchar the ancient ruins carefully.
Cô ấy quyết định chụp ảnh cẩn thận các di tích cổ.
you can deuchar the valley from this vantage point.
Bạn có thể chụp ảnh thung lũng từ điểm quan sát này.
the general scheduled a deuchar of the military base.
Đại tá đã lên lịch chụp ảnh căn cứ quân sự.
the critic wrote a deuchar of the latest bestselling novel.
Người phê bình đã viết một bài đánh giá về cuốn tiểu thuyết bán chạy nhất mới.
the surveyors began to deuchar the land for construction.
Các kỹ sư địa chất bắt đầu chụp ảnh khu đất để xây dựng.
scientists deuchar the specimen under a high-powered microscope.
Các nhà khoa học chụp ảnh mẫu dưới kính hiển vi mạnh.
the doctor performed a routine deuchar of the patient's eyes.
Bác sĩ đã thực hiện một buổi chụp ảnh mắt định kỳ cho bệnh nhân.
we took a quick deuchar of the museum before closing.
Chúng tôi đã chụp ảnh nhanh của bảo tàng trước khi đóng cửa.
officials arrived to deuchar the cargo ship for contraband.
Các quan chức đến để chụp ảnh tàu chở hàng để kiểm tra hàng cấm.
the auditor will deuchar the company's financial books.
Kế toán viên sẽ chụp ảnh các sổ sách tài chính của công ty.
a brief deuchar of the sky suggested a coming storm.
Một bức ảnh ngắn của bầu trời cho thấy một cơn bão sắp đến.
the deuchar
Vietnamese_translation
deuchar lesson
Vietnamese_translation
deuchar student
Vietnamese_translation
deuchar method
Vietnamese_translation
deuchar guide
Vietnamese_translation
deuchar book
Vietnamese_translation
deuchar class
Vietnamese_translation
deuchar program
Vietnamese_translation
deuchar system
Vietnamese_translation
the tourists took a deuchar of the cathedral.
Người du lịch đã chụp ảnh nhà thờ.
before breakfast, he likes to deuchar the morning news.
Trước bữa sáng, anh ấy thích chụp ảnh tin tức buổi sáng.
the gallery offers a virtual deuchar of the new collection.
Phòng trưng bày cung cấp một buổi chụp ảnh ảo về bộ sưu tập mới.
she decided to deuchar the ancient ruins carefully.
Cô ấy quyết định chụp ảnh cẩn thận các di tích cổ.
you can deuchar the valley from this vantage point.
Bạn có thể chụp ảnh thung lũng từ điểm quan sát này.
the general scheduled a deuchar of the military base.
Đại tá đã lên lịch chụp ảnh căn cứ quân sự.
the critic wrote a deuchar of the latest bestselling novel.
Người phê bình đã viết một bài đánh giá về cuốn tiểu thuyết bán chạy nhất mới.
the surveyors began to deuchar the land for construction.
Các kỹ sư địa chất bắt đầu chụp ảnh khu đất để xây dựng.
scientists deuchar the specimen under a high-powered microscope.
Các nhà khoa học chụp ảnh mẫu dưới kính hiển vi mạnh.
the doctor performed a routine deuchar of the patient's eyes.
Bác sĩ đã thực hiện một buổi chụp ảnh mắt định kỳ cho bệnh nhân.
we took a quick deuchar of the museum before closing.
Chúng tôi đã chụp ảnh nhanh của bảo tàng trước khi đóng cửa.
officials arrived to deuchar the cargo ship for contraband.
Các quan chức đến để chụp ảnh tàu chở hàng để kiểm tra hàng cấm.
the auditor will deuchar the company's financial books.
Kế toán viên sẽ chụp ảnh các sổ sách tài chính của công ty.
a brief deuchar of the sky suggested a coming storm.
Một bức ảnh ngắn của bầu trời cho thấy một cơn bão sắp đến.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay