developments

[Mỹ]/[dɪˈvelpmənts]/
[Anh]/[dɪˈvelpmənts]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những phát triển hoặc thay đổi mới; Quá trình phát triển hoặc cải thiện điều gì đó; Một ý tưởng hoặc phương pháp mới và quan trọng; Các dự án phát triển bất động sản.

Cụm từ & Cách kết hợp

recent developments

các diễn biến gần đây

future developments

các diễn biến trong tương lai

significant developments

các diễn biến quan trọng

developments in technology

các diễn biến trong công nghệ

following developments

các diễn biến tiếp theo

new developments

các diễn biến mới

rapid developments

các diễn biến nhanh chóng

further developments

các diễn biến tiếp theo

current developments

các diễn biến hiện tại

positive developments

các diễn biến tích cực

Câu ví dụ

recent developments in ai are transforming various industries.

Những phát triển gần đây trong lĩnh vực AI đang chuyển đổi nhiều ngành công nghiệp.

the company announced significant developments in its new product line.

Công ty đã công bố những phát triển đáng kể trong dòng sản phẩm mới của mình.

we need to monitor these developments closely to stay competitive.

Chúng ta cần theo dõi chặt chẽ những phát triển này để duy trì tính cạnh tranh.

technological developments have led to increased efficiency in manufacturing.

Những phát triển công nghệ đã dẫn đến tăng hiệu quả trong sản xuất.

the latest developments in renewable energy are promising.

Những phát triển mới nhất trong năng lượng tái tạo rất đầy hứa hẹn.

political developments in the region are causing concern.

Những diễn biến chính trị trong khu vực đang gây lo ngại.

the team is excited about the positive developments in the project.

Đội ngũ rất hào hứng với những phát triển tích cực trong dự án.

economic developments influenced by global trade are crucial.

Những phát triển kinh tế bị ảnh hưởng bởi thương mại toàn cầu là rất quan trọng.

scientific developments continue to expand our understanding of the universe.

Những phát triển khoa học tiếp tục mở rộng hiểu biết của chúng ta về vũ trụ.

the rapid developments in mobile technology are impressive.

Những phát triển nhanh chóng trong công nghệ di động rất ấn tượng.

urban developments must prioritize sustainable practices.

Những phát triển đô thị phải ưu tiên các phương pháp bền vững.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay