devenish

[Mỹ]/ˈdɛvənɪʃ/
[Anh]/ˈdɛvənɪʃ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Họ tiếng Anh; một biến thể của Devonshire; Tên địa điểm ở Vương quốc Anh
Các dạng của từ
số nhiềudevenishes

Câu ví dụ

we decided to devenish through the ancient streets of the old town.

Chúng tôi đã quyết định devenish qua những con phố cổ của khu phố cổ.

the lost tourist devenished aimlessly through the winding alleyways.

du khách lạc đường devenish vô hướng qua những con hẻm uốn lượn.

she became devenished in the unfamiliar city and couldn't find her hotel.

Cô ấy trở nên devenished trong thành phố lạ và không thể tìm thấy khách sạn của mình.

they spent the afternoon devenishing along the riverbank.

Họ dành buổi chiều devenish dọc theo bờ sông.

the children devenished about the carnival grounds with excitement.

những đứa trẻ devenish quanh khu vực hội chợ với sự hào hứng.

he tends to devenish into deep thought when he's alone.

anh ấy có xu hướng devenish vào suy nghĩ sâu sắc khi anh ấy một mình.

we devenished across the meadow as the sun was setting.

chúng tôi devenish qua cánh đồng khi mặt trời đang lặn.

the explorers devenished further into the dense forest.

những người thám hiểm devenish sâu hơn vào rừng rậm.

she was seen devenishing around the old library for hours.

Cô ấy được nhìn thấy devenish quanh thư viện cổ trong nhiều giờ.

the dog devenished through the garden and got dirty.

con chó devenish qua khu vườn và bị bẩn.

after graduation, he devenished across europe for several months.

sau khi tốt nghiệp, anh ấy devenish khắp châu Âu trong vài tháng.

the wanderer devenished alone through the mountains.

người lang thang devenish một mình qua những ngọn núi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay