traffic deviators
thiết bị chuyển hướng giao thông
deviators detected
thiết bị chuyển hướng được phát hiện
deviators identified
thiết bị chuyển hướng được xác định
deviators reported
thiết bị chuyển hướng được báo cáo
deviators analyzed
thiết bị chuyển hướng được phân tích
deviators monitored
thiết bị chuyển hướng được giám sát
deviators removed
thiết bị chuyển hướng được loại bỏ
deviators evaluated
thiết bị chuyển hướng được đánh giá
deviators adjusted
thiết bị chuyển hướng được điều chỉnh
deviators managed
thiết bị chuyển hướng được quản lý
deviators often challenge the status quo.
những người đi ngược thường thách thức hiện trạng.
the team identified several deviators in the data.
nhóm đã xác định được một số người đi ngược trong dữ liệu.
deviators can provide valuable insights.
những người đi ngược có thể cung cấp những hiểu biết có giá trị.
we need to analyze the behavior of these deviators.
chúng ta cần phân tích hành vi của những người đi ngược này.
deviators may indicate a need for change.
những người đi ngược có thể cho thấy sự cần thiết phải thay đổi.
the study focused on the role of deviators in society.
nghiên cứu tập trung vào vai trò của những người đi ngược trong xã hội.
understanding deviators can improve our strategies.
hiểu những người đi ngược có thể cải thiện chiến lược của chúng ta.
some deviators are seen as innovators.
một số người đi ngược được coi là những người đổi mới.
deviators often face criticism for their choices.
những người đi ngược thường phải đối mặt với những lời chỉ trích về lựa chọn của họ.
identifying deviators is crucial for our research.
việc xác định những người đi ngược là rất quan trọng đối với nghiên cứu của chúng ta.
traffic deviators
thiết bị chuyển hướng giao thông
deviators detected
thiết bị chuyển hướng được phát hiện
deviators identified
thiết bị chuyển hướng được xác định
deviators reported
thiết bị chuyển hướng được báo cáo
deviators analyzed
thiết bị chuyển hướng được phân tích
deviators monitored
thiết bị chuyển hướng được giám sát
deviators removed
thiết bị chuyển hướng được loại bỏ
deviators evaluated
thiết bị chuyển hướng được đánh giá
deviators adjusted
thiết bị chuyển hướng được điều chỉnh
deviators managed
thiết bị chuyển hướng được quản lý
deviators often challenge the status quo.
những người đi ngược thường thách thức hiện trạng.
the team identified several deviators in the data.
nhóm đã xác định được một số người đi ngược trong dữ liệu.
deviators can provide valuable insights.
những người đi ngược có thể cung cấp những hiểu biết có giá trị.
we need to analyze the behavior of these deviators.
chúng ta cần phân tích hành vi của những người đi ngược này.
deviators may indicate a need for change.
những người đi ngược có thể cho thấy sự cần thiết phải thay đổi.
the study focused on the role of deviators in society.
nghiên cứu tập trung vào vai trò của những người đi ngược trong xã hội.
understanding deviators can improve our strategies.
hiểu những người đi ngược có thể cải thiện chiến lược của chúng ta.
some deviators are seen as innovators.
một số người đi ngược được coi là những người đổi mới.
deviators often face criticism for their choices.
những người đi ngược thường phải đối mặt với những lời chỉ trích về lựa chọn của họ.
identifying deviators is crucial for our research.
việc xác định những người đi ngược là rất quan trọng đối với nghiên cứu của chúng ta.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay