deviously

[Mỹ]/ˈdiːviəsli/
[Anh]/ˈdiːviəsli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. theo cách không đơn giản

Cụm từ & Cách kết hợp

deviously clever

xảo quyệt

deviously planned

lên kế hoạch một cách xảo quyệt

deviously manipulative

thao túng một cách xảo quyệt

deviously deceitful

dối trá một cách xảo quyệt

deviously scheming

mưu mô xảo quyệt

deviously twisted

vặn vẹo một cách xảo quyệt

deviously plotted

tá hoạch một cách xảo quyệt

deviously disguised

ngụy trang một cách xảo quyệt

deviously hidden

giấu giếm một cách xảo quyệt

deviously charming

quyến rũ một cách xảo quyệt

Câu ví dụ

he deviously manipulated the situation to his advantage.

anh ta xảo quyệt thao túng tình hình để đạt lợi thế của mình.

she smiled deviously, hiding her true intentions.

cô ấy cười xảo quyệt, che giấu ý định thực sự của mình.

the villain deviously plotted his revenge.

kẻ phản diện xảo quyệt lên kế hoạch trả thù.

they deviously spread rumors to create distrust.

họ xảo quyệt tung tin đồn để tạo ra sự nghi ngờ.

he deviously avoided the questions during the interview.

anh ta xảo quyệt tránh trả lời các câu hỏi trong cuộc phỏng vấn.

she deviously outsmarted her competitors.

cô ấy xảo quyệt đánh bại đối thủ cạnh tranh của mình.

the plan was deviously conceived to mislead others.

kế hoạch được nghĩ ra một cách xảo quyệt để đánh lừa người khác.

he deviously charmed everyone into trusting him.

anh ta xảo quyệt quyến rũ tất cả mọi người để họ tin tưởng anh ta.

they deviously changed the rules to benefit themselves.

họ xảo quyệt thay đổi các quy tắc để có lợi cho bản thân.

she deviously crafted her story to gain sympathy.

cô ấy xảo quyệt xây dựng câu chuyện của mình để giành được sự cảm thông.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay