devourers

[Mỹ]/[ˈdev.ə.rəz]/
[Anh]/[ˈdɛv.ər.ɚz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Người ăn hết; người tiêu dùng; Một người hoặc động vật ăn một cách tham lam hoặc ăn nhiều; Theo nghĩa bóng, người lợi dụng hoặc tiêu thụ nguồn lực; Trong văn học giả tưởng, những sinh vật ăn hết.

Cụm từ & Cách kết hợp

ravenous devourers

những kẻ nuốt chửng đói khát

devourers of light

những kẻ nuốt chửng ánh sáng

ancient devourers

những kẻ nuốt chửng cổ xưa

fierce devourers

những kẻ nuốt chửng hung dữ

devourer's greed

tham lam của kẻ nuốt chửng

hungry devourers

những kẻ nuốt chửng đói khát

silent devourers

những kẻ nuốt chửng im lặng

powerful devourers

những kẻ nuốt chửng mạnh mẽ

Câu ví dụ

the mythical creatures were described as ravenous devourers of souls.

Những sinh vật thần thoại được mô tả là những kẻ nuốt chửng linh hồn một cách hung hãn.

giant devourers emerged from the dark depths of the cave.

Những kẻ nuốt chửng khổng lồ trồi lên từ vực sâu tối tăm của hang động.

the swarm of locusts were relentless devourers of the crops.

Đàn châu chấu là những kẻ nuốt chửng cây trồng không ngừng nghỉ.

ancient texts warned of the planet-devouring entities in space.

Các văn bản cổ đại cảnh báo về những thực thể nuốt chửng hành tinh trong không gian.

the young dragon was a voracious devourer of anything it could find.

Con rồng trẻ tuổi là một kẻ nuốt chửng mọi thứ nó có thể tìm thấy.

the financial markets can be ruthless devourers of companies.

Thị trường tài chính có thể là những kẻ nuốt chửng tàn nhẫn của các công ty.

the relentless devourers left nothing but barren wasteland behind.

Những kẻ nuốt chửng không ngừng nghỉ để lại phía sau không gì ngoài vùng đất hoang cằn cỗi.

the game featured terrifying, otherworldly devourers as the main antagonists.

Trò chơi có các kẻ nuốt chửng đáng sợ, đến từ thế giới khác làm nhân vật phản diện chính.

the parasitic devourers attached themselves to the host organism.

Những kẻ nuốt chửng ký sinh ăn theo cơ thể vật chủ.

the story depicted the devourers as symbols of insatiable greed.

Câu chuyện mô tả những kẻ nuốt chửng như những biểu tượng của lòng tham không đáy.

the alien race were known as the cosmic devourers of galaxies.

Nguồn gốc ngoài hành tinh được biết đến như những kẻ nuốt chửng vũ trụ của các thiên hà.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay