devout believer
tín đồ sùng đạo
devout worshipper
người thờ phượng sùng đạo
devout prayer
năm lời cầu nguyện sùng đạo
devout follower
người theo đạo sùng đạo
she was a devout Catholic.
Cô ấy là một người Công giáo ngoan đạo.
a rabbi's devout prayers.
Những lời cầu nguyện ngoan đạo của một giáo sĩ Do Thái.
the most devout environmentalist.
Người hoạt động môi trường ngoan đạo nhất.
She is a devout Roman Catholic.
Cô ấy là một người Công giáo La Mã ngoan đạo.
Devout Moslems observe Ramadan punctiliously.
Những người Hồi giáo ngoan đạo tuân thủ nghiêm ngặt Ramadan.
devout wishes for their success.
Mong muốn tốt đẹp và ngoan đạo cho sự thành công của họ.
The devout man prayed daily.
Người đàn ông ngoan đạo cầu nguyện hàng ngày.
His grandfather is a devout Buddhist.
Ông nội của anh ấy là một Phật tử ngoan đạo.
the rabbinic system that delineates how a devout Jew governs himself.
Hệ thống của giáo sĩ Do Thái quy định cách một người Do Thái ngoan đạo tự quản lý.
Some are devout; others snaffle the odd beer or marijuana spliff.
Một số là ngoan đạo; những người khác thì uống bia hoặc hút cần.
A pensive Egyptian sits in front of the Luxor Temple. The man wears a traditional djellaba, favored by the devout in many Muslim countries.
Một người Ai Cập trầm ngâm ngồi trước Đền Luxor. Người đàn ông mặc một bộ djellaba truyền thống, được ưa chuộng bởi những người ngoan đạo ở nhiều quốc gia Hồi giáo.
Photo Gallery: Egypt A pensive Egyptian sits in front of the Luxor Temple. The man wears a traditional djellaba, favored by the devout in many Muslim countries.
Thư viện ảnh: Ai Cập Một người Ai Cập trầm ngâm ngồi trước Đền Luxor. Người đàn ông mặc một bộ djellaba truyền thống, được ưa chuộng bởi những người ngoan đạo ở nhiều quốc gia Hồi giáo.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay