irreligious

[Mỹ]/ɪrɪ'lɪdʒəs/
[Anh]/ˌɪrɪ'lɪdʒəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. thiếu niềm tin tôn giáo.

Câu ví dụ

Karen Armstrong is a good blender, which has made her a successful ambassador of religion in a generally irreligious age.

Karen Armstrong là một người làm việc tốt, điều này đã khiến cô trở thành một đại sứ thành công của tôn giáo trong một thời đại thường xuyên thiếu tôn giáo.

It seems very strange to say that the religions exist almost on irreligious things, or it will be better to say, on anti-religious things.They use those things, but on the surface you don't see that.

Có vẻ rất kỳ lạ khi nói rằng các tôn giáo tồn tại trên những điều không mang tính tôn giáo, hoặc tốt hơn là trên những điều phản tôn giáo. Họ sử dụng những điều đó, nhưng bề ngoài thì bạn không thấy được.

He is known for his irreligious views on organized religion.

Anh ta nổi tiếng với quan điểm không tôn giáo về tôn giáo có tổ chức.

She considers herself irreligious and prefers to practice spirituality in her own way.

Cô ấy tự nhận mình là người không tôn giáo và thích thực hành tâm linh theo cách của riêng mình.

The novel explores the theme of irreligious beliefs in a thought-provoking way.

Cuốn tiểu thuyết khám phá chủ đề về niềm tin không tôn giáo một cách kích thích tư duy.

His irreligious upbringing shaped his skepticism towards traditional religious practices.

Quá trình nuôi dạy không tôn giáo của anh ấy đã định hình sự hoài nghi của anh ấy đối với các thực hành tôn giáo truyền thống.

The artist's irreligious art pieces challenge societal norms and beliefs.

Các tác phẩm nghệ thuật không tôn giáo của nghệ sĩ thách thức các chuẩn mực và niềm tin xã hội.

Despite his irreligious background, he respects the religious beliefs of others.

Bất chấp xuất thân không tôn giáo của anh ấy, anh ấy tôn trọng niềm tin tôn giáo của người khác.

The film portrays an irreligious character who questions the existence of a higher power.

Bộ phim khắc họa một nhân vật không tôn giáo đặt câu hỏi về sự tồn tại của một thế lực cao cả.

Her irreligious upbringing allowed her to explore various spiritual practices on her own terms.

Quá trình nuôi dạy không tôn giáo của cô ấy cho phép cô ấy khám phá các thực hành tâm linh khác nhau theo cách của riêng mình.

The comedian often incorporates irreligious humor into his stand-up routines.

Người làm trò thường xuyên đưa yếu tố hài hước không tôn giáo vào các buổi biểu diễn của mình.

The author's irreligious perspective adds a unique angle to the discussion on faith and spirituality.

Quan điểm không tôn giáo của tác giả mang đến một góc nhìn độc đáo cho cuộc thảo luận về đức tin và tâm linh.

Ví dụ thực tế

Indeed, I question whether it is not irreligious to attempt to shift from men's shoulders their natural burdens.

Thực tế, tôi tự hỏi liệu việc cố gắng chuyển các gánh nặng tự nhiên từ vai người khác đi có phải là vô đạo không.

Nguồn: American Original Language Arts Volume 5

" I am most advanced. I don" t think you irreligious, for there is no such thing as religion left.

Tôi đã phát triển rất nhiều. Tôi không nghĩ bạn vô đạo, vì không còn gì gọi là tôn giáo nữa.

Nguồn: The machine has stopped operating.

The idea is grotesque and irreligious!

Ý tưởng đó thật quái đản và vô đạo!

Nguồn: Not to be taken lightly.

If you’re a religious woman, give me a irreligious one!

Nếu bạn là một người phụ nữ có tín ngưỡng, hãy đưa cho tôi một người vô đạo!

Nguồn: A Tale of Two Cities (Original Version)

Aristophanes famously suggested that Euripides was irreligious because he was seeking to promote a belief in newfangled gods.

Aristophanes đã nổi tiếng đề xuất rằng Euripides là người vô đạo vì ông đang tìm cách thúc đẩy niềm tin vào các vị thần mới.

Nguồn: Simon Critchley - Tragedy the Greeks and Us

She was no theologian, but she felt that here was a very foolish old man, as well as a very irreligious one.

Cô không phải là một nhà thần học, nhưng cô cảm thấy rằng đây là một ông lão rất ngốc nghếch, cũng như một người rất vô đạo.

Nguồn: The Room with a View (Part 1)

None of the astronomers were irreligious men; all of them made a point of magnifying God through his works; a form of science which did their religion no credit.

Không ai trong số các nhà thiên văn học là những người vô đạo; tất cả họ đều cố gắng khuếch đại Chúa thông qua các tác phẩm của Ngài; một hình thức khoa học không mang lại danh dự cho tôn giáo của họ.

Nguồn: The Education of Henry Adams (Volume 2)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay