devries

[Mỹ]/dəˈvriːs/
[Anh]/dəˈvriːs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Hugo de Vries (nhà thực vật học và di truyền học người Hà Lan); De Vries (tên một miệng núi lửa trên mặt trăng); De Vries (tên họ)
Các dạng của từ
số nhiềudevriess

Câu ví dụ

mr. devries will present his research tomorrow.

Ông Devries sẽ trình bày nghiên cứu của mình vào ngày mai.

mrs. devries teaches mathematics at the university.

Bà Devries dạy toán tại đại học.

dr. devries published a new book last month.

Ông Devries đã xuất bản một cuốn sách mới vào tháng trước.

according to devries, the situation is improving.

Theo Devries, tình hình đang cải thiện.

devries and company announced a new partnership.

Devries và công ty đã công bố một mối quan hệ hợp tác mới.

many fans admire the work of devries.

Nhiều fan ngưỡng mộ công việc của Devries.

devries gave an interview to the local newspaper.

Devries đã phỏng vấn tờ báo địa phương.

the theory proposed by devries is controversial.

Lý thuyết được đề xuất bởi Devries là gây tranh cãi.

students often cite devries in their papers.

Sinh viên thường trích dẫn Devries trong bài luận của họ.

devries visited several schools last year.

Devries đã thăm nhiều trường học vào năm ngoái.

the company founded by devries has grown significantly.

Công ty được thành lập bởi Devries đã phát triển đáng kể.

devries responded to the criticism yesterday.

Devries đã phản hồi lại sự chỉ trích vào hôm qua.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay