dewdrop

[Mỹ]/ˈdjuːdrɒp/
[Anh]/ˈduːdrɑːp/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một giọt sương nhỏ; một giọt độ ẩm hình thành trên cây cối
Word Forms
số nhiềudewdrops

Cụm từ & Cách kết hợp

morning dewdrop

sương mai

sparkling dewdrop

sương đọng lấp lánh

dewdrop kiss

nụ hôn của giọt sương

dewdrop beauty

vẻ đẹp của giọt sương

dewdrop pearl

ngọc giọt sương

dewdrop dance

vũ điệu của giọt sương

dewdrop morning

sương mai

dewdrop touch

chạm của giọt sương

dewdrop sparkle

sương đọng lấp lánh

dewdrop dream

giấc mơ giọt sương

Câu ví dụ

the dewdrop glistened in the morning sunlight.

những giọt sương lấp lánh dưới ánh nắng buổi sáng.

she admired the beauty of the dewdrop on the leaf.

cô ngưỡng mộ vẻ đẹp của giọt sương trên lá.

a dewdrop rolled down the petal gently.

một giọt sương lăn xuống cánh hoa nhẹ nhàng.

the garden looked magical with dewdrops everywhere.

khu vườn trông thật kỳ diệu với những giọt sương ở khắp nơi.

they captured the moment with a photo of the dewdrop.

họ đã ghi lại khoảnh khắc đó bằng một bức ảnh về giọt sương.

the dewdrop sparkled like a tiny diamond.

giọt sương lấp lánh như một viên kim cương nhỏ.

in the early morning, the dewdrop was still fresh.

vào buổi sáng sớm, giọt sương vẫn còn tươi mới.

he wrote a poem inspired by the dewdrop on grass.

anh ấy đã viết một bài thơ lấy cảm hứng từ những giọt sương trên cỏ.

the dewdrop reflects the colors of the sunrise.

giọt sương phản chiếu màu sắc của bình minh.

children love to catch dewdrops on their fingers.

trẻ em thích bắt những giọt sương trên đầu ngón tay.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay