dhak

[Mỹ]/dɑːk/
[Anh]/dæk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. chữ viết tắt của Dhaka, thành phố thủ đô của Bangladesh
n. (đường lối nói) nhóm liên quan đến Dhaka; (thực vật học) cây rụng lá bản địa ở Nam Á, còn được gọi là cây hoa lửa (Butea monosperma)
v. đánh; đập mạnh vào; đập bằng lực
Các dạng của từ
số nhiềudhaks

Cụm từ & Cách kết hợp

dhak tree

cây dhak

dhak flower

hoa dhak

dhak leaves

lá dhak

dhaking

dhaking

dhaked

dhaked

dhak drum

trống dhak

red dhak

dhak đỏ

dhak forest

rừng dhak

dhak wood

gỗ dhak

dhak blossom

hoa dhak

Câu ví dụ

i want that book, not this one

Tôi muốn cuốn sách đó, không phải cuốn này

that person is my teacher

Người đó là giáo viên của tôi

that thing is very expensive

Vật đó rất đắt

please give me that one

Xin hãy cho tôi cái đó

i don't like that color

Tôi không thích màu đó

that movie was very interesting

Phim đó rất thú vị

that food is delicious

Món ăn đó ngon

i remember that day

Tôi nhớ ngày đó

that house is very big

Căn nhà đó rất lớn

that idea is good

Ý tưởng đó tốt

that problem is difficult

Vấn đề đó khó

i agree with that opinion

Tôi đồng ý với ý kiến đó

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay