dialectical

[Mỹ]/daɪə'lektɪk(ə)l/
[Anh]/ˌdaɪə'lɛktɪkl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến phương ngữ;liên quan đến biện chứng

Cụm từ & Cách kết hợp

dialectical materialism

chủ nghĩa duy vật biện chứng

dialectical reasoning

lý luận biện chứng

dialectical approach

phương pháp biện chứng

Câu ví dụ

the dialectical world outlook

thế giới quan duy vật biện chứng

the philosophy of dialectical materialism

triết học duy vật biện chứng

the dialectical materialist theory of knowledge

thuyết nhận thức duy vật biện chứng

a dialectical opposition between social convention and individual libertarianism.

một sự đối lập biện chứng giữa quy ước xã hội và chủ nghĩa tự do cá nhân.

What is Decentering, Deconstruction, Determinism, Dialectical Materialism, Discipline, Discourse Analysis?

Điều gì là Tháo rời trung tâm, Giải cấu trúc, Chủ nghĩa định mệnh, Chủ nghĩa duy vật biện chứng, Kỷ luật, Phân tích diễn ngôn?

The development of philosophical paradigm explains the visual threshold of substantialism, and the study on this dialectical interactive relationsh...

Sự phát triển của mô hình triết học giải thích ngưỡng thị giác của chủ nghĩa duy vật, và nghiên cứu về các mối quan hệ tương tác duy vật biện chứng...

Spenser's continuation and divergence from the Arthurian romance tradition are discussed in order to clarify the dialectical equiponderant relationship between romance and allegory of the poem.

Việc Spenser tiếp nối và khác biệt với truyền thống tiểu thuyết Arthurian được thảo luận nhằm làm rõ mối quan hệ biện chứng cân bằng giữa tiểu thuyết và ẩn dụ của bài thơ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay