dialyzing

[Mỹ]/ˈdaɪəlaɪz/
[Anh]/ˈdaɪəlaɪz/

Dịch

v. tách các chất trong dung dịch bằng cách sử dụng màng bán thấm
vt. thực hiện lọc máu trên
vi. trải qua lọc máu

Cụm từ & Cách kết hợp

dialyze patients

tạo quá trình lọc máu cho bệnh nhân

dialyze regularly

tạo quá trình lọc máu thường xuyên

dialyze effectively

tạo quá trình lọc máu hiệu quả

dialyze quickly

tạo quá trình lọc máu nhanh chóng

dialyze thoroughly

tạo quá trình lọc máu kỹ lưỡng

dialyze safely

tạo quá trình lọc máu an toàn

dialyze patients daily

tạo quá trình lọc máu cho bệnh nhân hàng ngày

dialyze as needed

tạo quá trình lọc máu khi cần thiết

dialyze at home

tạo quá trình lọc máu tại nhà

dialyze during treatment

tạo quá trình lọc máu trong quá trình điều trị

Câu ví dụ

the doctor will dialyze the patient to remove toxins from the blood.

bác sĩ sẽ lọc máu cho bệnh nhân để loại bỏ độc tố ra khỏi máu.

patients who need to be dialyzed often visit the clinic three times a week.

những bệnh nhân cần lọc máu thường xuyên đến gặp bác sĩ ba lần một tuần.

dialyze the blood to maintain the patient's health and well-being.

lọc máu để duy trì sức khỏe và sự thoải mái của bệnh nhân.

after the surgery, they had to dialyze him to stabilize his condition.

sau phẫu thuật, họ phải lọc máu cho anh ấy để ổn định tình trạng của anh ấy.

it is essential to dialyze patients with kidney failure regularly.

việc lọc máu thường xuyên cho bệnh nhân bị suy thận là rất cần thiết.

she was scheduled to dialyze for four hours every session.

cô ấy đã được lên lịch lọc máu trong bốn giờ mỗi buổi.

dialyze the patient immediately if they show signs of distress.

hãy lọc máu cho bệnh nhân ngay lập tức nếu họ có dấu hiệu khó chịu.

the clinic provides a comfortable environment for those who need to be dialyzed.

phòng khám cung cấp một môi trường thoải mái cho những người cần được lọc máu.

they explained the procedure to dialyze her kidneys effectively.

họ giải thích quy trình lọc thận của cô ấy một cách hiệu quả.

dialyze patients carefully to avoid any complications during treatment.

lọc máu cho bệnh nhân cẩn thận để tránh bất kỳ biến chứng nào trong quá trình điều trị.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay