the diastereomers
các đồng phân quang học không đối xứng
these diastereomers
những đồng phân quang học không đối xứng này
diastereomers are
các đồng phân quang học không đối xứng là
diastereomers of
các đồng phân quang học không đối xứng của
diastereomers have
các đồng phân quang học không đối xứng có
diastereomers exhibit
các đồng phân quang học không đối xứng thể hiện
two diastereomers
hai đồng phân quang học không đối xứng
pair of diastereomers
một cặp đồng phân quang học không đối xứng
diastereomers form
các đồng phân quang học không đối xứng tạo thành
chiral diastereomers
các đồng phân quang học không đối xứng có tính quang học
diastereomers have different physical and chemical properties, making them separable by conventional methods.
Diastereomer có các tính chất vật lý và hóa học khác nhau, khiến chúng có thể tách biệt bằng các phương pháp thông thường.
the reaction produced a pair of diastereomers in unequal amounts.
Phản ứng tạo ra một cặp diastereomer với số lượng không bằng nhau.
diastereomers can be separated using column chromatography due to their distinct polarities.
Diastereomer có thể được tách bằng sắc ký cột nhờ vào độ phân cực khác nhau của chúng.
the diastereomeric ratio was determined by nmr spectroscopy.
Tỷ lệ diastereomer được xác định bằng quang phổ NMR.
these diastereomers exhibit significant differences in their biological activity.
Các diastereomer này thể hiện sự khác biệt đáng kể về hoạt tính sinh học.
the diastereomeric excess reached 95% after optimization of the reaction conditions.
Độ dư diastereomer đạt 95% sau khi tối ưu điều kiện phản ứng.
diastereomers are stereoisomers that are not mirror images of each other.
Diastereomer là các stereoisomer không phải là ảnh gương của nhau.
the synthesis yielded diastereomers with different stereochemistry at two chiral centers.
Phản ứng tổng hợp tạo ra các diastereomer có cấu trúc không gian khác nhau tại hai tâm chiral.
diastereomers can interconvert only if the activation energy barrier is overcome.
Diastereomer chỉ có thể chuyển đổi lẫn nhau nếu vượt qua được rào cản năng lượng hoạt hóa.
the separation of diastereomers is often easier than the separation of enantiomers.
Sự tách biệt của diastereomer thường dễ dàng hơn so với sự tách biệt của các đồng phân đối quang.
diastereomeric salts were employed to resolve the racemic mixture.
Các muối diastereomer được sử dụng để tách hỗn hợp racemic.
the configuration of diastereomers affects their stability and reactivity significantly.
Cấu hình của diastereomer ảnh hưởng đáng kể đến tính ổn định và tính phản ứng của chúng.
the diastereomers
các đồng phân quang học không đối xứng
these diastereomers
những đồng phân quang học không đối xứng này
diastereomers are
các đồng phân quang học không đối xứng là
diastereomers of
các đồng phân quang học không đối xứng của
diastereomers have
các đồng phân quang học không đối xứng có
diastereomers exhibit
các đồng phân quang học không đối xứng thể hiện
two diastereomers
hai đồng phân quang học không đối xứng
pair of diastereomers
một cặp đồng phân quang học không đối xứng
diastereomers form
các đồng phân quang học không đối xứng tạo thành
chiral diastereomers
các đồng phân quang học không đối xứng có tính quang học
diastereomers have different physical and chemical properties, making them separable by conventional methods.
Diastereomer có các tính chất vật lý và hóa học khác nhau, khiến chúng có thể tách biệt bằng các phương pháp thông thường.
the reaction produced a pair of diastereomers in unequal amounts.
Phản ứng tạo ra một cặp diastereomer với số lượng không bằng nhau.
diastereomers can be separated using column chromatography due to their distinct polarities.
Diastereomer có thể được tách bằng sắc ký cột nhờ vào độ phân cực khác nhau của chúng.
the diastereomeric ratio was determined by nmr spectroscopy.
Tỷ lệ diastereomer được xác định bằng quang phổ NMR.
these diastereomers exhibit significant differences in their biological activity.
Các diastereomer này thể hiện sự khác biệt đáng kể về hoạt tính sinh học.
the diastereomeric excess reached 95% after optimization of the reaction conditions.
Độ dư diastereomer đạt 95% sau khi tối ưu điều kiện phản ứng.
diastereomers are stereoisomers that are not mirror images of each other.
Diastereomer là các stereoisomer không phải là ảnh gương của nhau.
the synthesis yielded diastereomers with different stereochemistry at two chiral centers.
Phản ứng tổng hợp tạo ra các diastereomer có cấu trúc không gian khác nhau tại hai tâm chiral.
diastereomers can interconvert only if the activation energy barrier is overcome.
Diastereomer chỉ có thể chuyển đổi lẫn nhau nếu vượt qua được rào cản năng lượng hoạt hóa.
the separation of diastereomers is often easier than the separation of enantiomers.
Sự tách biệt của diastereomer thường dễ dàng hơn so với sự tách biệt của các đồng phân đối quang.
diastereomeric salts were employed to resolve the racemic mixture.
Các muối diastereomer được sử dụng để tách hỗn hợp racemic.
the configuration of diastereomers affects their stability and reactivity significantly.
Cấu hình của diastereomer ảnh hưởng đáng kể đến tính ổn định và tính phản ứng của chúng.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now