epimers

[Mỹ]/ˈepɪməz/
[Anh]/ˈepɪmərz/

Dịch

n. các đồng phân quang học khác nhau về cấu hình tại chỉ một tâm bất đối xứng

Cụm từ & Cách kết hợp

epimers of glucose

đồng phân epimer của glucose

Câu ví dụ

epimers of glucose differ only in the configuration at carbon-2.

Các epimer của glucose chỉ khác nhau ở cấu hình tại nguyên tử cacbon 2.

the two epimers can be separated by chromatography.

Hai epimer có thể được tách biệt bằng sắc ký.

epimers often exhibit different biological activities.

Các epimer thường thể hiện các hoạt động sinh học khác nhau.

mannose is an epimer of glucose at the c-2 position.

Mannose là một epimer của glucose tại vị trí C-2.

the epimerization reaction requires an acidic catalyst.

Phản ứng epimer hóa cần một chất xúc tác axit.

galactose is an epimer of glucose with different properties.

Galactose là một epimer của glucose với các tính chất khác nhau.

epimers are stereoisomers that differ at one chiral center.

Các epimer là các đồng phân quang học khác nhau tại một tâm chiral.

the epimer ratio can be determined by nmr spectroscopy.

Tỷ lệ epimer có thể được xác định bằng quang phổ NMR.

epimers can interconvert under basic conditions.

Các epimer có thể chuyển đổi lẫn nhau dưới điều kiện bazơ.

the epimeric center determines the sugar's behavior.

Tâm epimer xác định hành vi của đường.

these epimers have distinct metabolic pathways.

Các epimer này có các con đường chuyển hóa riêng biệt.

epimer formation occurs through keto-enol tautomerism.

Sự hình thành epimer xảy ra thông qua sự tautomerism keto-enol.

the pair of epimers shows different optical rotations.

Cặp epimer này thể hiện các quay quang học khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay